HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN
马上(副)lập tức,
ngay tức khắc. Biểu thị sắp phát sinh hoặc phát sinh tiếp ngay sau một sự việc
nào đó. Thường kết hợp với từ “就, 要”
ở phía sau. (phía sau thường có những từ biểu thị “sắp”)
请等一下,她马上就回来……………………………………………………………..
飞机马上要起飞了,请大家系好安全带……………………………………………
– Trước “马上” không được xuất hiện từ ngữ
chỉ thời gian cụ thể.
Không
thể nói 你等一下,她八点半马上来 (x)
Cũng không nói现在十月了,马上到春节了(x)
– có
thể dùng “立刻lìkè”, “立即lìjí ” để thay thế cho “马上”, nhưng “马上”, thường dùng trong văn nói, “立即lìjí ” thường dùng trong văn viết, “立刻lìkè” thì dùng cả trong
văn nói và văn viết.
Mùa đông qua đi thì mùa xuân lập tức đến...................................................................



0 nhận xét:
Đăng nhận xét