Thứ Ba, 6 tháng 1, 2026

不料bùliào(动)Chẳng ngờ, không ngờ đến, không ngờ rằng.

 HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

不料bùliào(动)Chẳng ngờ, không ngờ đến, không ngờ rằng. Không dùng chủ ngữ, chủ ngữ trong ý chính là người nói. Thường ở đầu phân câu 2, 3, 4…

我想她不愿意跟我一起去,不料,她说很高兴和我一起去………………………

……………………………………………………………………………………………

他原来说有事不能来参加晚会了,不料,今天他早早地就来了…………………..

………………………………………………………………………………………….


Đồng nghĩa với不料bùliào” là 没想到méixiǎngdàonhưng 没想到méixiǎngdàocó cách dùng phong phú hơn, có thể ở đầu phân câu 1, 2, 3... đều được. Đối nghĩa với nó là “料到liàodào ” dự liệu được, dự đoán được.

已经是春天了,没想到竟下起了雪………………………………………………….

真没想到这次选美评选李丽得了冠军.......................................................................

 

真没想到你的胃口这么好...........................................................................................

 

Khó khăn lắm mới mua được xe máy, không ngờ mới chạy có mấy ngày thì lại hư.

........................................................................................................................................

Dịch bệnh mặc dù đã kéo dài 6 tháng rồi, nhưng đây là việc tôi đã dự liệu.

..................................................................................................................................

BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC, CHÚNG TA GẶP LẠI TRONG BÀI SAU NHÉ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét