Thứ Hai, 23 tháng 3, 2026

只是zhǐshì(副)Chỉ là, chẳng qua là.

 HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

只是zhǐshì(副)Chỉ là, chẳng qua là. Ngoài cái này ra, không còn cái gì khác.

他这次来只是看几个朋友...............................................................................

这本书我只是大概翻了翻,没有仔细看..............................................................

我只是认识她,对她并不了解.........................................................................

– Ngoài cách dùng như trên nó còn mang nghĩa “老是lǎoshì,总是zǒngshì” luôn là, chỉ, vẫn.

无论你说什么,她只是笑.............................................................................................

我只是往前走,别人说什么也不理...........................................................................
- Hoặc cũng có thể dùng “不过”, nhưng “不过”vừa là phó từ vừa là liên từ, khi là liên từ thì nó đồng nghĩa với ”但是,可是”
他这次来只是“不过”看几个朋友。
我喜欢他,可是“不过”他喜欢别人。

BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC, HẸN GẶP LẠI TRONG BÀI SAU NHÉ

Thứ Sáu, 6 tháng 3, 2026

愿意yuànyì(助词, 能)Đồng ý, tình nguyện, nguyện

 HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

愿意yuànyì(助词, Đồng ý, tình nguyện, nguyện ý. Phủ định dùng “” không dùng “ thực ra thì có người gọi là trợ từ, có người lại kêu là động từ năng nguyện, vấn đề này cũng không phức tạp bởi vì chủ yếu là ở trước động từ hỗ trợ động từ=  同意tóngyì,答应 dāyìng.

你愿意跟她结婚吗............................................................................................

看样子,他好像不太愿意.................................................................................


我如果告诉父母,他们可能不愿意让我来中国留学.........................................

...........................................................................................................................

 – Động từ năng nguyện cũng là một động từ đặc biệt, mà tất cà các động từ đặc biệt (trừ từ “” dạng phủ định dùng “”) còn tất cả đều dùng “”, còn khi hỏi kiểu chính phản thì trùng điệp chính động từ đó là được:

KĐ: Anh bằng lòng học tập 你愿意学习nǐyuànyì xuéxí.

PĐ: Anh không bằng lòng học tập你不愿意学习nǐbùyuànyì xuéxí.

CH: Anh bằng lòng học tập không你愿意学习吗nǐyuànyìxuéxíma?

CP: Anh bằng lòng học tập hay không你愿意不愿意学习nǐyuànyìbùyuànyì xuéxí?

Bạn rốt cuộc có bằng lòng làm bạn trai tôi không?...........................................................

Bạn chưa từng nguyện ý giúp đỡ tôi....................................................................................

BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC RỒI, HẸN GẶP LẠI TRONG BÀI SAU NHÉ