Thứ Hai, 23 tháng 3, 2026

只是zhǐshì(副)Chỉ là, chẳng qua là.

 HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

只是zhǐshì(副)Chỉ là, chẳng qua là. Ngoài cái này ra, không còn cái gì khác.

他这次来只是看几个朋友...............................................................................

这本书我只是大概翻了翻,没有仔细看..............................................................

我只是认识她,对她并不了解.........................................................................

– Ngoài cách dùng như trên nó còn mang nghĩa “老是lǎoshì,总是zǒngshì” luôn là, chỉ, vẫn.

无论你说什么,她只是笑.............................................................................................

我只是往前走,别人说什么也不理...........................................................................
- Hoặc cũng có thể dùng “不过”, nhưng “不过”vừa là phó từ vừa là liên từ, khi là liên từ thì nó đồng nghĩa với ”但是,可是”
他这次来只是“不过”看几个朋友。
我喜欢他,可是“不过”他喜欢别人。

BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC, HẸN GẶP LẠI TRONG BÀI SAU NHÉ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét