Chủ Nhật, 19 tháng 7, 2026

偶然(形、副)ngẫu nhiên, bỗng nhiên, tình cờ, bất ngờ

 HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

偶然(形、副)ngẫu nhiên, bỗng nhiên, tình cờ, bất ngờ. Không phải là chủ ý, tình cờ mà có được

 一个偶然的机会,我去了一趟英国..............................................................................

 

事故的发生很偶然......................................................................................................

 

– Khi làm trạng ngữ (phó từ) thường ở trước động từ.

我偶然想起了他...........................................................................................

 

这件东西是我打扫房间时偶然发现的.......................................................................

 

– Từ “” cũng có nghĩa như “偶然”, nhưng phía sau nó chỉ đi với từ đơn âm, và thường chỉ dùng trong văn viết.

 

上课的时候偶有所得,立刻记录下来........................................................................

 

在外地偶遇老同学,真的没想到!.................................................................................

 

Chú ý:偶然” biểu thị sự ngẫu nhiên, còn “偶尔” lại  biểu thị sự việc ít sảy ra =“有时候yǒushíhou  – có khi, thinh thoảng”.

 

Tôi thinh thoảng cũng tăng ca我偶尔也加班wǒ ǒuěr yě jiābān.

 

Một cơ hội ngẫu nhiên chúng mình quen nhau...................................................................

 

.............................................................................................................(偶尔  là tính từ)

 

..............................................................................................................(偶尔  là phó từ)

BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC RỒI, HẸN GẶP LẠI TRONG BÀI SAU NHÉ

 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét