HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN
看了我一眼kànlewǒyīyǎn
– nhìn tôi một cái. Trong tiếng Hoa ngoài Động Lượng từ (biểu thị số lần của động
tác): Ăn hai lần吃两次chīliǎngcì, Đợi một chút等一下děngyīxià. Còn có một loại là Danh Lượng Từ (vừa là
danh từ vừa là lượng từ), khi nói đến bộ phận nào thì ta mượn danh từ đó làm lượng
từ. Khi nhân vật nào phía sau chịu sự tác động của có thì để nhân vật đó vào giữa:
Đá một cái踢一脚=〉đá cậu ta một cái (đá bằng chân)踢他一脚tītāyījiǎo.
Đấm một cái打一拳đấm cậu ta một cái (đấm bằng nắm đấm)打他一拳dǎtāyīquán.
Vẽ một nét 画一笔huàyībǐ.
Đánh một cái打一手dǎyīshǒu.
Cắn một cái咬一口yǎoyīkǒu.
Chú
ý: Ăn một miếng吃一块chīyīkuài (một miếng được cắt ra từ nguyên cái) #
ăn một miệng吃一口chīyīkǒu (có thể là một mẩu, một cái, nhiều cái hoặc
là đầy miệng).
Nhìn một cái 看一眼kànyīyǎn (chỉ nhìn một cái rồi thôi, thời gian rất ngắn) # nhìn nhìn看一看(看一下)kànyīkàn (kànyīxià) {nhìn một chốc, thời gian kha lâu, nhìn theo kiểu tập chung
BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC RỒI, GẶP LẠI TRONG BÀI SAU NHÉ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét