愿意yuànyì(助词, 能)Đồng ý, tình nguyện, nguyện
ý. Phủ định dùng “不” không dùng “没” (thực
ra thì có người gọi là trợ từ, có người lại kêu là động từ năng nguyện, vấn đề
này cũng không phức tạp bởi vì chủ yếu là ở trước động từ hỗ trợ động từ)= 同意tóngyì,答应 dāyìng.
你愿意跟她结婚吗............................................................................................
看样子,他好像不太愿意.................................................................................
...........................................................................................................................
– Động
từ năng nguyện cũng là một động từ đặc biệt, mà tất cà các động từ đặc biệt (trừ
từ “有” dạng phủ định dùng “没”) còn tất cả đều dùng “不”, còn khi hỏi kiểu chính
phản thì trùng điệp chính động từ đó là được:
KĐ: Anh bằng lòng học tập 你愿意学习nǐyuànyì xuéxí.
PĐ: Anh không bằng lòng học
tập你不愿意学习nǐbùyuànyì xuéxí.
CH: Anh bằng lòng học tập
không你愿意学习吗nǐyuànyìxuéxíma?
CP: Anh bằng lòng học tập
hay không你愿意不愿意学习nǐyuànyìbùyuànyì xuéxí?
Bạn rốt cuộc có bằng lòng
làm bạn trai tôi không?...........................................................
Bạn chưa từng nguyện ý giúp đỡ tôi....................................................................................


