Thứ Năm, 28 tháng 1, 2021


 HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

ĐƠN VỊ CỦA ĐỒNG NHÂN DÂN TỆ人民币的单位rénmínbì de dānwèi

Đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc là: (nhân dân tệ 人民币  rénmínbì), viết tắt là: RMB.

Nhân dân tệ chia làm: (đồng yuán), (hào jiǎo) và (xu fēn). Trong đó 1 = 10 , 1 = 10 . (do giá trị khá nhỏ nên hiện tại không còn sử dụng đơn vị này nữa)

Trong khẩu ngữ hằng ngày người ta thường dùng kuài , máo , fēn .

Đơn vị tiền được dùng nhiều nhất là: (đồng ).

Loại tiền đang dùng hiện nay ở Trung Quốc là thế hệ thứ tư, được phát hành năm 1999. Có 9 loại mệnh giá tiền tệ hiện nay ở Trung Quốc, đó là 1 hào (1), 2 hào (2) và 5 hào (5): 1 đồng (1), 2 đồng (2), 5 đồng (5), 10 đồng (10), 50 đồng (50), 100 đồng (100). Trong đó các mệnh giá 1 hào, 5 hào và 1 đồng có hai loại là tiền giấy và tiền xu.

 Cách đọc số tiền trong tiếng Trung:

 

     Để đọc số tiền trong tiếng Trung, bạn dựa vào quy tắc đọc số như đã đề cập ở phần đếm số phần 1 của cuốn “ Ngữ Pháp Tiếng Trung Tổng Hợp 1”  của “Hoa Ngữ Những Người Bạn”, lấy vạn làm cơ sở (4 số làm 1 bậc), sau đó thêm đồng, hào hay xu ở cuối.


107.767
: 十万, 七千七百六十七元shí wàn qī qiān qībǎi liùshíqī yuán


300.000
: 十万sān shí wàn


215: 百十五角èr bǎi shíwǔ jiǎo


621
: 六百二十一分liù bǎi èrshí yī  fēn

 

Khi gặp những số tiền lẻ, bạn đọc phần chẵn trước, sau đó đọc tới phần lẻ:

3.844.067.50:
百八十四万, 四千零六十七元, 五角零分 sān bǎi bāshísì wàn sìqiān líng liù shíqī yuán, wǔjiǎo líng fēn


Nếu chỉ có một đơn vị tiền tệ, người ta thường nói thêm chữ qián phía sau:


– Trên giấy tờ viết 53.00
, đọc là: 53 kuài qián (53 đồng).
–  0.60 , đọc là: 6 máo qián (6 hào).
–  0.05, đọc là: 5 fēn qián (5 xu).

 

Hàng đơn vị cuối có thể không nói, nếu giữa có hai hoặc có hơn hai đơn vị có số không, đơn vị cuối cùng phải nói ra

 

                100.50, đọc là: yībǎi yuán língwǔ jiǎo / yībǎikuài língwǔmáo  (100 đồng, 5 hào)
 
 2
nói là: èr máo khi đứng giữa, và nói: liǎng máo khi đứng đầu.


–  Giấy tờ  viết 2.28, đọc là: liǎng kuài èr máo 两块二毛 = 2 đồng 2 hào tám.
–  0.25
, nói là: liǎng máo wǔ (2 hào rưỡi).


 Khi học tiếng Hoa nên tìm hiểu các loại tiền tệ Trung Quốc, tiền tệ của Trung Quốc gọi là Nhân Dân Tệ, giống như của Việt Nam là Việt Nam Đồng, hiện nay 1 Nhân Dân Tệ bằng khoảng 3300 Việt Nam Đồng.


Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc có nhiều cách gọi khác nhau. Biểu đạt theo giá trị và phương thức sử dụng.


 Biểu đạt theo giá trị: đồng – hào – xu (1 đồng = 10 hào,  1 hào = 10 xu)
Biểu đạt theo phương thức sử dụng: khẩu ngữ (văn nói) và văn viết.


Khẩu ngữ (nghĩa là trong giao dịch mua bán hàng ngày, nói chuyện với nhau theo đơn vị này)
    /kuài /  đồng (đơn vị cơ bản của tiền tệ Trung Quốc)
    /máo /  hào (10 hào = 1 đồng)
    /fēn /   xu (do giá trị khá nhỏ nên hiện tại không còn sử dụng đơn vị này nữa.)


Văn viết (nghĩa là thể hiện qua văn bản, ví dụ như in trên hóa đơn, chứng từ... sẽ được thể hiện theo cách thức này)


  /yuán/    đồng
  /jiǎo/      hào
  /fēn/    xu (do giá trị khá nhỏ nên hiện tại không còn sử dụng đơn vị này nữa.)


3.7 đồng sẽ được biểu hiện như sau:
Trong khẩu ngữ hàng ngày sẽ gọi là
/ sān kuài qī / hay 3.7/ sān diǎn qī kuài.
Trong văn viết sẽ được thể hiện là
/ sān yuán qī / hay 3.7/ sān diǎn qī yuán.


   Vậy là các bạn đã biết về tiền tệ của người Trung Quốc rồi đó, nếu bạn nào muốn hiểu rõ hơn về cách ghi tiền tệ trên hóa đơn, hoặc của ngân hàng thì hãy vào phần ngữ pháp số1 trong cuốn
“ Ngữ Pháp Tiếng Trung Tổng Hợp 1”  nhé.

 

Chuyên từ về tiền tệ

 

Tiền tệ货币huòbì

Tiền tệ, giấy bạc通货tōnghuò

Đồng tiền mạnh硬通货yìngtōnghuò

VNĐ越盾yuèdùn

Tiền Việt越南钱yuènánqián

USD美元měiyuán

EURO欧元ōuyuán

Bảng Anh英镑yīngbàng

Yên Nhật日元rìyuán

Franc Thụy Sĩ瑞士法郎ruìshìfàláng

Nhân dân tệ人民币 rénmínbì

Đô la Hongkong港元gǎngyuán

Bạt Thái Lan泰国铢 tàiguózhū

Mệnh giá面额miàn é

ATM (máy rút tiền tự động)自动取()款机zìdòng qǔ (tí )kuǎnjī

Đổi tiền换钱 huànqián: đổi tiền

Thối tiền 找钱zhǎoqián

Tiền lẻ零钱 líng qián

7 đồng 9 hào mốt七块九毛一 qī kuài jiǔ máo yī

Tiền mặt现金xiànjīn

Số tiền金额jīné

Đổi tiền换币huànbì

Tiền giấy纸币,钞票zhǐbìchāopiào

Tiền xu硬币yìngbì

Tiền giả假钞jiǎchāo

Tiền giả真钞zhēnchāo

Tỷ giá汇率huìlǜ

Cặp tỷ giá对货币duìhuòbì

Ngoại tệ外币wàibì

Cổ phiếu股票gǔpiào

Chi phiếu支票zhīpiào

Ngân hàng银行yínháng

Sổ tiết kiệm存折cúnzhé

Thẻ tín dụng信用卡xìnyòngkǎ

Rút tiền取款qǔkuǎn

Chuyển khoản转账zhuǎnzhàng

Lãi suất利息lìxī

Gửi tiền 存款cúnkuǎn


Đối thoại thường dùng khi đi đổi tiền ngân hàng :


 –  Ông (bà) có tiền lẻ không你有零钱吗 nǐ yǒu líng qián ma?

         Mình muốn tới ngân hàng chuyển khoản và rút tiền我想去银行转账和取钱wǒ xiǎng qù yínháng zhuǎnzhàng hé qǔ qián.

 

         Chào anh, rất hân hạnh, mời ngồi你好,欢迎您来,请坐nǐ hǎo, huānyíng nǐ lái, qǐng zuò!

 

         Làm phiền bạn, tôi muốn đổi ít ngoại tệ打扰了,我想换些外币dǎrǎole, wǒ xiǎng huàn xiē wàibì.

 

       Được ạ. Cô muốn đổi ngoại tệ nào好的。你想兑换什么货币呢hǎo de. Nǐ xiǎng duìhuàn shénme huòbì ne?

 

         Anh muốn đổi USD/ Nhân dân tệ/ VNĐ我想换美元/人民币/越盾wǒ xiǎng huàn měiyuán/ rénmínbì/ yuè dùn.

 

         1 Nhân dân tệ đổi lấy 3300VNĐ人民币兑3300越盾rénmínbì duì sānqiān sānbǎi  yuè dùn.

 

         1 USD có thể đổi bao nhiêu VNĐ美元可以换多少越盾yī měiyuán kěyǐ huàn duōshǎo yuè dùn?

 

         Hôm nay tỷ giá giữa USD và Nhân dân tệ là bao nhiêu今天美元兑换人民币的汇率是多少Jīntiān měiyuán duìhuàn rénmínbì de huìlǜ shì duōshǎo?

 

         Tỷ giá giữa USD và nhân dân tệ là 1:6.60美元兑人民币的汇率是1比6.60měiyuán duì rénmínbì de huìlǜ shì yī  bǐ liùdiǎn liùlíng .

 

         Ông muốn đổi bao nhiêu tiền您需要兑换多少钱呢nín xū yào duìhuàn duōshǎo qián ne?

 

         Mình muốn đổi 2000 USD我想兑2000 美元wǒ xiǎng duì èr (liǎng) qiān měiyuán.

 

         Xin ông xuất trình hộ chiếu và điền vào danh sách này请出示下护照,并填写这份单子qǐng chūshì xià hùzhào, bìng tiánxiě zhè fèn dānzi.

 

         OK, đây là hộ chiếu của tôi好了,这是我的护照hǎole, zhè shì wǒ de hùzhào.

 

         Được rồi, Cô muốn tiền mệnh giá nào好的,您有面额要求吗hǎo de, nín yǒu miàn'é yāoqiú ma?

 

–   Tốt nhất là mệnh giá 100最好是面值一百的zuì hǎo shì miànzhí yībǎi de. 

         Đây là tiền của ngài, chúc ông mọi việc đều tốt đẹp给您,祝您一切愉快gěi nín, zhù nín yīqiè yúkuài.

 

       Cảm ơn 谢谢xièxiè!

 

Một số chuyên từ về tiền tệ: (có thể thay từ yuán =  )

VNĐ -   越元yuè yuán – Tiền Việt

USD -   美元měiyuán  ­­– Đô la Mỹ
AUD -  
澳大利亚元 àodàlìyà yuán - Đô la Úc
BRL -  
巴西雷亚尔 bāxī léi yà ěr -  Real của Brazil
CAD -  
加拿大元 jiānádà yuán - Đô la Canada
CHF -  
瑞士法郎 ruìshì fàláng -  Đồng Frank Thụy Sĩ
CNY -
人民币 rénmínbì -  Nhân Dân Tệ (tiền Trung Quốc)
CZK -
捷克克朗 jiékè kèlǎng - Czech Koruna
DKK -
丹麦克朗 dānmài kèlǎng - Đan Mạch Krone
EUR -
欧元 ōuyuán – Tiềnchung khối châu Âu
GBP -
英镑 yīngbàng - Đồng bảng Anh
HKD -
港元 gǎngyuán - Đô la Hongkong
IDR -
印度尼西亚卢比 yìndùníxīyà lúbǐ - Rupiah Indonesia
INR -
印度卢比 yìndù lúbǐ - Rupi Ấn Độ
IRR -
伊朗里亚尔 yīlǎng lǐ yǎ ěr -  Iran Rial
JOD -
约旦第纳尔 yuēdàn dì nà ěr - Jordan Dinar
JPY -
日本元 rìběn yuán -Yên Nhật
KRW -
韩元 hányuán - Tiền Hàn quốc
KWD -
科威特第纳尔 kēwēitè dì nà ěr - Đồng Dinar của Kuwait
MOP -
澳门元 àomén yuán Pataca - Tiền tệ chính thức của Macau
MXN -
墨西哥比索 mòxīgē bǐsuǒ - Mexico Peso
MYR -
马来西亚林吉特 mǎláixīyà lín jí tè - Ringgit Malaysia
NOK -
挪威克朗 nuówēi kèlǎng - Krone Na Uy
NPR -
尼泊尔卢比 níbó'ěr lúbǐ - Nepal Rupee
NZD -
新西兰元 xīnxīlán yuán - Đô la New Zealand
PHP -
菲律宾比索 fēilǜbīn bǐsuǒ - Peso Philippine
PKR -
巴基斯坦卢比 bājīsītǎn lúbǐ - Rupi Pakistan
RUB -
俄罗斯卢布 èluósī lúbù - Rúp Nga
SEK -
瑞典克朗 ruìdiǎn kèlǎng - Krona Thụy Điển
SGD -
新加坡元 xīnjiāpō yuán - Đô la Singapore
THB -
泰国铢 tàiguó zhū - Bạt Thái Lan



Danh mục bài đăng

Thông điệp

" HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN " chuyên mở lớp đào tạo tiếng Hoa cho học viên tại Bình Dương và TP Hồ Chí Minh. Hãy để số lượng học viên đông nhất của chúng tôi tại Bình Dương nói lên hai từ "CHẤT LƯỢNG ". Hãy để thời gian làm thăng hoa cuộc sống của bạn bởi chúng tôi tặng bạn hai từ " TỰ DO ". Hãy để chúng ta trên thế gian này thêm nhiều duyên tao ngộ. Hãy để " QUYẾT ĐỊNH HÔM NAY LÀ THÀNH CÔNG CỦA MAI SAU " Hãy liên hệ với với thầy Hưng: 0986.794.406 hoặc cô Ngọc: 0969.794.406
Được tạo bởi Blogger.

Xem tất cả Video dạy học tại đây

Xem tất cả Video dạy học tại đây
Xem tất cả các Video dạy tiếng hoa hay nhất tại Bình Dương

HỌC PHIÊN ÂM TIẾNG HOA NHANH NHẤT TẠI BD

HƯỚNG DẪN CÀI PHẦN MỀM GÕ TIẾNG HOA

HỌC TIẾNG HOA QUA 3 TỪ (DANH TỪ - ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ)

NGỮ PHÁP HIỆU QUẢ THẦN TỐC CHỈ TRONG 3 CÂU CỦA HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

HỌC ĐẾM SỐ, ĐẾM TIỀN SIÊU ĐẴNG TRONG TIẾNG TRUNG

Giới thiệu Camera Mỹ

Bệnh viện Máy Tính Net - 1097, đường tỉnh lộ 43, KP2, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM phân phối camera USA Mỹ nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, chất lượng cực tốt mà giá rẻ nhất thị trường, rẻ hơn cả hành Đài Loan và Trung quốc... Với chính sách hấp dẫn, lắp đặt tặng toàn bộ phụ kiện như dây cáp, dây điện, jack nối, phích điện và tên miền truy cập qua mạng internet, cộng với chế độ bảo hành tận nơi 2 năm hấp dẫn khiến khách hàng ủng hộ nhiệt tình đông đảo. Hãy liên hệ ngay với A Lễ 0932.633.966 nhé

Bài đăng phổ biến