Thứ Năm, 23 tháng 7, 2020





HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

资讯常用名称   zī xùn cháng yòng míng chēng   từ  dùng cho bộ phận IT( vi tính)

1

二十四小时开关器

Èr shí sì xiǎo shí kāi guān qì

Công tắc 24 giờ

2

半球形摄影机

Bàn qiú xíng shè yǐng jī

Máy quay phim hình bán cầu

3

拨线器

Bō xiàn qì

Thiết bị buộc dây

4

笔记本电脑唱片组845GM

Bǐ jī běn diàn nǎo chàng piàn 845 GM

Máy tính xách tay loại 845 GM

5

保护屏

Bǎo hù pǐng

Màn hình bảo vệ

6

白卡

Bái kǎ

Thẻ mặt trước

7

CD

CD bāo

Bao đựng đĩa CD

8

CD烧录盘

CD shāo lù pán

Đĩa CD

9

CPU风扇

CPU fēng shān

Máy quạt CPU

10

传真机

Chuán zhēn jī

Máy fax

11

电话系统主机

Diàn huà xi tǒng zhǔ jī

Tổng đài

12

电缆线接头

Diàn lǎn xiàn jiē tóu

Đầu nối cáp

13

电池

Diàn chí

Pin

14

电脑屏幕LCD液晶

Diàn nǎo bǐng mù LCDyè jīng

Màn hình vi tính tinh thể lỏng

15

电脑屏幕CRT阴极管

Diàn nǎo bǐng mùCRTyīn jí guǎn  

Màn hình vi tính hiệu loạiCRT

16

电脑主机晶片组E752

Diàn nǎo zhǔ jī jīng piàn zǔ E752

CPU loại E752

17

电脑主机晶片组845

Diàn nǎo zhǔ jī jīng piàn zǔ 845

CPU loại 845

18

电脑主机晶片组945

Diàn nǎo zhǔ jī jīng piàn zǔ 945

CPU loại 945

19

电脑主机晶片组965

Diàn nǎo zhǔ jī jīng piàn zǔ 965

CPU loại 965

20

电脑主机晶片组UTVA

Diàn nǎo zhǔ jī jīng piàn zǔ UTVA

CPU loại UTVA

21

电源插座

Diàn yán chā zuò

ổ cắm điện

22

电源系统设备

Diàn yuán xi tǒng shè bèi

Hệ thồng thiết bị điện thoại

23

电脑

Diàn nǎo

Máy tính

24

电波侦测器

Diàn bō zhēn cè qì

Dụng cụ kiểm tra sóng điện

25

电话头

Diàn huà tóu

Đầu bấm mạng

26

电源

Diàn yuán

Nguồn điện

27

电话分叉接线盒

Diàn huà fēn chā jiē xiàn hé

Dây nối điện thoại

28

DV带式机

DVdài shì jī

Máy kiểu dây DV

29

DVD碟式机

DVDdié shì jī

Máy đĩa DVD

30

DV

DVdài

Dây DV

31

DVD光碟机

DVDguāng dié jī

Đầu đĩa DVD

32

DVD烧录盘

DVDshāo lù pán

Đĩa DVD

33

打印机配件HP 1160

Dǎ yīn jī pèi jiàn HP 1160

Linh kiện

34

打印头

Dǎ yīn tóu

Đầu ghim máy in

35

打印机碳粉

Dǎ yīn jī tān  fěn

Mực in

36

打印服务器

Dǎ yīn fú wù qì

Linh kiện phục vụ máy in

37

打印机配件HP1160滚筒套

Dǎ yín HP1160gǔn

Rum của máy in HP 1160

38

FAX 黑盒

FAX mò hé

Mực máy FAX

39

分配器

Fēn pèi

Máy phân giải

40

广播MIC

Guǎng bō MIC

Loa phát thanh

41

广播MIC控制器

Guǎng bō MIC kòng zhì qì

Dụng cụ khống chế loa phóng thanh

42

广播主机

Guǎng bō zhǔ jī

Loa phóng thanh chủ

43

广播功放

Guǎng bō gōng fang

Bộ phát thanh

44

广播喇叭

Guǎng bō lǎ bā

Loa phát thanh

45

光隔防雷转换器

Guāng gé fáng léi zhuǎn huàn qì

Thiết bị chống sét

46

光线设备

Guāng  xiàn shè bèi

Thiết bị cáp quang

47

光碟机

Guāng dié jī

Đầu ghi

48

感应卡

Gǎn yìng kǎ

Thẻ cảm ứng

49

光线交换机8

Guāng  xiàn jiāo huàn jī 8 kǒu

Cáp quang 8 port

50

光线交换机16

Guāng xiàn jiāo huàn jī 16 kǒu

Cáp quang 16 port

51

光线交换机24

Guāng  xiàn jiāo huàn jī 24 kǒu

Cáp quang 24 port

52

光线交换机12

Guāng xiàn jiāo huàn jī 12 kǒu

Cáp quang 12 port

53

HD专用带

HD zhuān yòng dài

Dây HD chuyên dùng

54

绘画仪水漆黄色

Huì huà yí shuǐ qī huáng sè

Mực máy in đồ hoạ (màu vàng)

55

绘画仪水漆青色

Huì huà yí shuǐ qī qīng sè

Mực máy  in đồ hoạ (màu xanh)

56

绘画仪墨水黑色

Huì huà yí mò shuǐ hēi sè

Mục máy in đồ hoạ (màu đen)

57

绘画仪墨水洋红色

Huì huà yí mò shuǐ yáng  hóng sè

Mực máy in đồ hoạ (màu hồng)

58

绘画仪墨水

Huì huà yí mò shuǐ

Mực máy in đồ hoạ

59

交换机5

Jiāo  huàn jī 5 kǒu 

5 port

60

交换机8

Jiāo huàn jī 8 kǒu

8 port

61

交换机16

Jiāo huàn jī 16 kǒu

16 port

62

交换机24

Jiāo huàn jī 24 kǒu

24 port

63

绞线放大器

Jiǎo xiàn fàng  dà qì

Máy khuếch đại

64

键盘

Jiān pán

Bàn phím

65

机柜固定板

Jī guì gù dìng  bǎn

Ván cố định của tủ máy

66

机柜活动板

Jī guì huó dòng bǎn

Ván hoạt động của tủ máy

67

脚架套组

Jiǎo jiā tào zǔ

Bộ giá chân

68

卡锺

Kǎ zhōng

Máy quét thẻ

69

L

L jiā

Giá hình L

70

墨盒(EPSON R210)

Mò hé (EPSON R210)

Mực máy in màu (EPSON R 210)

71

墨盒(HP1220C)

Mò hé (HP1220C)

Mực máy in Hp 1220

72

内存条(128M)

Nèi cún tiáo (128M)

Ram 128 M

73

内存条(512M)

Nèi cún tiáo (512M)

Ram 512M

74

内存条(256M)

Nèi cún tiáo (256M)

Ram 256M

75

普通电话

Pǔ tōng diàn huà

Điện thoại phổ thông

76

枪型摄影机

Qiāng xíng shè yǐng jī

Máy quay phim hình súng

77

软碟机

Ruǎn dié jī

ổ đĩa mềm

78

RJ11水晶头

RJ11 shuǐ jīng tóu

Đầu bấm mạng

79

数码相机2M像素

Shù mǎ xiāng jī 2M xiàng sū

Máy chụp kĩ thuật số 2M

80

数码相机3M橡素

Shù mǎ xiāng jī 3M xiàng sū

Máy chụp kĩ thuật số 3M

81

数码相机4M像素

Shù mǎ xiāng jī 4M xiàng sū

Máy chụp kĩ thuật số 4M

82

数码相机5M像素

Shù mǎ xiāng jī 5M xiàng sū

Máy chụp kĩ thuật số 5M

83

数码相机6M像素

Shù mǎ xiāng jī 6M xiàng sū

Máy chụp kĩ thuật số 6M

84

数码相机7M像素

Shù mǎ xiāng jī 7M xiàng sū

Máy chụp kĩ thuật số 7M

85

数码相机8M像素

Shù mǎ xiāng jī 8M xiàng sū

Máy chụp kĩ thuật số 8M

86

热像机

Rè xiàng  jī

Máy đo nhiệt

87

扫描

Sǎo miáo

Máy scan

88

鼠标

Shǔ biāo

Chuột

89

SONY录音机

SONY lù yīn jī

Máy thu thanh Sony

90

色带盒

Sè dài hé

Dây màu (ruy băng)

91

色带2080

Sè dài 2080

Dây băng màu 2080

92

色带1900

Sè dài 1900

Dây băng màu 1900

93

摄影背包

Shè yǐng bèi bāo

Balo máy quay hình

94

摄影纸

Shè yǐng zhǐ

Giấy rửa hình

95

调制解调器

Tiáo zhì jiě tiáo qì

modem

96

托架

Tuō jiā

Giá đẩy

97

USB随身碟

USBsuí shēn dié

ổ USB

98

VGA线

VGA xiàn

Dây VGA

99

網路卡8139

Wǎng lù kǎ 8139

Thẻ từ mạng 139

100

網路线单线连接头

Wǎng lù xiàn dān xiàn lián  jié tóu

Đầu nối dây mạng đơn

101

校园之声

Xiāo yuán zhī shēng

Loa phát thanh

102

硒鼓

Xī qǔ

Khay mày FAX

103

XD记忆卡

XDjì yì kǎ

Thẻ nhớ XD

104

显示卡

Xiǎn shì kǎ

Thẻ hiện thị

105

形像撷取器

Yǐng xiàng xié qǔ qī

Thiết bị chuyển đổitín hiệu sang AV

106

形像四分割器

Xíng xiàng sì fēn gē qī

Máy phân cách

107

硬碟式

Yīng dié shì

Đĩa mềm

108

硬盘抽取盒

Yīng pán chōu qǔ hé

Hộp đựng ổ  cứng

109

音响分叉接线盒

Yīn xiǎng fēn chā jiē xiàn hé

Đầu cắm tách dây

110

荧幕触碰笔

Yīng mù chū pēng bǐ

Bút cảm ứng

111

硬盘

Yīng  pán

ổ cứng

112

印表机彩雷

Yīn biǎo jī cǎi léi

Máy in màu

113

印表机点阵

Yīn biǎo jī diǎn zhèn  

Máy in

114

印表机热感应

Yīn biǎo jī rè gǎn yīng

Máy in cảm ứng nhiệt

115

印表机彩色喷墨

Yīn biǎo jī cǎi sè pēn mō

Máy phun màu

116

印表机黑白喷墨

Yīn biǎo jī hēi bái pēn mō

Máy in phun màu trắng đen

117

印表机雷射三合一

Yīn biǎo jī léi shè sān hé yī

Máy in

118

总计式电话机

Zǒng jī shì diàn huà jī

Điện thoại tổng đài

119

主板

Zhǔ bǎn

Mạch chính

120

制卡色带

Zhī kǎ sè dài

Dây màu làm thẻ


Phản ứng:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Danh mục bài đăng

Thông điệp

" HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN " chuyên mở lớp đào tạo tiếng Hoa cho học viên tại Bình Dương và TP Hồ Chí Minh. Hãy để số lượng học viên đông nhất của chúng tôi tại Bình Dương nói lên hai từ "CHẤT LƯỢNG ". Hãy để thời gian làm thăng hoa cuộc sống của bạn bởi chúng tôi tặng bạn hai từ " TỰ DO ". Hãy để chúng ta trên thế gian này thêm nhiều duyên tao ngộ. Hãy để " QUYẾT ĐỊNH HÔM NAY LÀ THÀNH CÔNG CỦA MAI SAU " Hãy liên hệ với với thầy Hưng: 0986.794.406 hoặc cô Ngọc: 0969.794.406

Lưu trữ

Được tạo bởi Blogger.

Xem tất cả Video dạy học tại đây

Xem tất cả Video dạy học tại đây
Xem tất cả các Video dạy tiếng hoa hay nhất tại Bình Dương

HỌC PHIÊN ÂM TIẾNG HOA NHANH NHẤT TẠI BD

HƯỚNG DẪN CÀI PHẦN MỀM GÕ TIẾNG HOA

HỌC TIẾNG HOA QUA 3 TỪ (DANH TỪ - ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ)

NGỮ PHÁP HIỆU QUẢ THẦN TỐC CHỈ TRONG 3 CÂU CỦA HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

HỌC ĐẾM SỐ, ĐẾM TIỀN SIÊU ĐẴNG TRONG TIẾNG TRUNG

Giới thiệu Camera Mỹ

Bệnh viện Máy Tính Net - 1097, đường tỉnh lộ 43, KP2, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM phân phối camera USA Mỹ nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, chất lượng cực tốt mà giá rẻ nhất thị trường, rẻ hơn cả hành Đài Loan và Trung quốc... Với chính sách hấp dẫn, lắp đặt tặng toàn bộ phụ kiện như dây cáp, dây điện, jack nối, phích điện và tên miền truy cập qua mạng internet, cộng với chế độ bảo hành tận nơi 2 năm hấp dẫn khiến khách hàng ủng hộ nhiệt tình đông đảo. Hãy liên hệ ngay với A Lễ 0932.633.966 nhé

Bài đăng phổ biến