HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN (0986 794 406-0969 794 406)
特别tèbié(副,形)Đặc biệt. Ý nói đến sự không bình thường,
hay ở trước động từ, tính từ làm trạng ngữ (phó từ).
这种苹果特别甜................................................................................................
我特别喜欢看电影..........................................................................................
今天他起得特别早..............................................................................................
– Khi
“特别tèbié” làm tính từ thì thường
ở sau các phó từ chỉ mức độ (很,太,非常。。。hoặc ở trước danh từ.
这个情况很特别..................................................................................................
我的特别一天.............................................................................................................
– “特别tèbié” cũng có thể nói tắt thành “特”nhưng sau nó thường là từ đơn âm.
我想特意帮你..................................................................................................................
兰芳去买衣服时都需要买特大的..................................................................................
– “尤其yóuqí” cũng có cách dùng
như“特别tèbié”, nhưng nó thường chỉ phân câu phía sau để giải thích chi
phân câu trước. Nó là phó từ, không phải tính từ, cho nên có thể nói: “很特别” mà không nói “ 很尤其”.
我特别喜欢看电影 (v)
我尤其喜欢看电影 (x)
我喜欢学外语,尤其是学汉语........................................................................................
我有很多爱好,尤其是读书的........................................................................................
– “尤其yóuqí” cũng có thể nói tắt thành “尤”nhưng
sau nó thường là từ đơn âm, nếu “尤” + “为”
thì phía sau chỉ là một tính từ đa âm, và cũng thường xuất hiện trong văn viết mà thôi.
过马路尤须注意安全....................................................................................................
对学外语来说,语法方面尤为重要...........................................................................



0 nhận xét:
Đăng nhận xét