Thứ Hai, 4 tháng 5, 2020


HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

China Holidays, Public Holidays Calendar in 2020/2021/2022






 THỨ, NGÀY, THÁNG, NĂM  年,月,日,星期nián yuè xīng qī

     Học sinh khi mới học không nên tập trung quá để học hết các từ ngữ về thứ, ngày, tháng, năm. Chỉ cần học một số từ đơn giản thường dùng trong cuộc sống là được rồi. Từ ngữ để học về thứ ngày tháng năm là rất nhiều.

  Bạn cần phải có một thời gian nhất định (3-6 tháng ) mới có thể tập trung học chuyên sâu. Theo kinh nghiệm của mình nếu hỏi học sinh học tiếng Trung 6 tháng đến một 1 năm cũng chưa chắc đã nhớ hết những từ ngữ về  thứ, ngày, tháng, năm.

Chuù yù: - tieáng Vieät noùi: thöù, ngaøy, thaùng, naêm .                  
-         Tieáng Hoa noùi: naêm, thaùng, ngaøy, thöù.

Caùch noùi: ( naêm, thaùng, ngaøy noùi ngöôïc. Chæ coù thöù laø noùi xuoâi ).

Noùi naêm: ñoïc töøng soá moät: naêm 2009: èr líng líng jiǔ nián - 2009 .

1998 年:yī jiǔ jiǔ bā nián .


năm 1998 (đọc 1 là “yī” không đọc “ yāo”, cũng không được đọc ghép hai, hoặc ba số với nhau).

1998 年:yī jiǔ jiǔ bā nián .
năm 1998 (đọc 1 là “yī” không đọc “ yāo”, cũng không được đọc ghép hai, hoặc ba số với nhau).

今年 – jīnnián- năm nay                                  明年 -  míngnián -  năm sau
后年 – hòunián - năm sau nữa                       去年 - qùnián - năm ngoái, năm trước
 前年 – qiánnián - năm trước nữa                   年初 - nián chū -  đầu năm
 年中- nián zhōng - giữa năm                         年底 - nián dǐ -  cuối năm
上半年 - shàng bàn nián -  6 tháng đầu năm
0969 794 406 HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN 0986 794 406
TRUNG TÂM CÓ LÒNG TỰ TRỌNG KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU CỦA TRUNG TÂM KHÁC 下半年 - xià bàn nián - 6 tháng cuối năm

Noùi thaùng: theâm töø 1-12 vaøo trướcyuè

 Thaùng 3:  sān yuè  三月                                            10 月:shíyuè – tháng 10
 月初 - yuè chū - đầu tháng                            中旬 - zhōng xún -  trung tuần (từ ngày 11 đến ngày 20 hàng tháng)
月底 - yuè dǐ -  cuối tháng                               月末 - yuè mò - cuối tháng
上个月 - shàng gè yuè -  tháng trước             这个月 - zhè gè yuè -  tháng này
下个月 - xià gè yuè -  tháng sau                     几月- jǐ yuè - tháng mấy
 - jǐ yuè - mấy tháng

Chú ý:   一个月 - yīgèyuè -1 tháng                 一月 : yī yuè – tháng 1
头一个月- tóu yī gè yuè  tháng đầu         =       第一个月- dìyīgèyùe - tháng đầu           
最后的一个月 - zuì hòu de yīgè yuè - tháng cuối
() 个月- nǎ yīgè yuè – tháng nào
小月 - xiǎoyuè  - tháng thiếu                             大月- dàyuè  - tháng thừa
 满月- mǎnyuè - đầy tháng, tròn tháng

Noùi ngaøy: theâm töø 1 - 31 vaøo trước “rì ”hoaëchào( “rì ” thường dùng trong văn viết, “hào” thường dùng trong khẩu ngữ ) .
 ngaøy 3: sān三日                                                    十日: shírì – ngày 10
 
Chú ý :  từ - tiān trong tiếng Trung cũng dịch là ngày, nhưng nó là từ chỉ thời lượng (số lượng ngày ta làm việc gì đó. Từ chỉ thời lượng thường ở sau động từ). Nói theo cách nói dân dã thì nếu dịch từ tiếng Việt sang tiếng Hoa khi gặp số từ phiá trước câu thì dùng “tiān”.
số từ là những con số: 0 - 9, - jǐ – mấy ,多少 – duōshao – bao nhiêu

3 ngày – sāntiān –  三天                                         22 ngày – èr shí èr tiān – 22
几天 – jǐtiān - mấy ngày                                        多少天- duōshaotiān– bao nhiêu ngày
头一天 (第一天  – tóu yī tiān (dì yī tiān ) – ngày đầu   
最后的一天 – zuì hòu deyī tiān – ngày cuối cùng, 晴天 – qíngtiān – ngày trời nắng
阴天 – yīntiān – ngày trời dâm                               雨天 – yǔtiān – ngày trời mưa.
今天 - jīntiān - hôm nay,                                   明天 -  míngtiān - ngày mai
 后天 – hòutiān - ngày kia, mốt ( 2 ngày nữa)
大后天 -  dàhòutiān - ngày kìa, mốt mốt (3 ngày nữa), 
昨天 -  zuótiān - hôm qua                                 前天 - qiántiān - hôm kia, hôm trước
大前天 -  dàqiántiān -  hôm kìa (3 hôm trước)

      Từ  “rì ” hoặc “hào”  cũng là dịch là ngày, nhưng chúng là từ chỉ thời gian (mốc thời gian cố định  của lịch biểu. Từ chỉ thời gian thường ở trước động từ ). Nói theo cách khác thì nếu dịch từ tiếng Việt sang tiếng Hoa khi gặp số từ phiá sau câu thì dùng “hào, rì  ”.

几号 - jǐ hào -  ngày mấy,       ngày 3 - sān rì – 三日,           十日 – shírì – ngày 10 
      Có một số thuật ngữ thường xuất hiện khá đặc biệt: mùng 1 đến mùng 9 lúc đó lấy số 1-9 đặt sau chữ “chū” .
初一 chūyī – mùng 1,              初三chūsān – mùng 3       初九chūjiǔ – mùng 9
  
       Nhưng ngày 10 vẫn nói là: 10 号(日)-  shíhào (rì)

 Nói tháng: thêm 1 - 6 vào sau星期 “ xīng qī ”(thường dùng trong văn viết bình thường) hoặc 礼拜“ lǐ bài ” (thường dùng trong văn nói) hoặc “zhòu” (thường dùng trong tư liệu, tài liệu “ văn viết” ).

 星期一/礼拜一/周一: /xīng qī yī / lǐ bài yī / zhōu yī/ thứ hai .

     không có thứ 1, do đó  người Trung Quốc lấy 1-6 để biểu thị thứ 2-7. Có rất nhiều học sinh học ngoại ngữ mặc dầu khá thông minh nhưng lại học rất kém, hoặc rất chậm là do bởi vì các bạn cứ thích tập trung tìm hiểu một vấn đề mà không ai có thể hiểu. Tiếng Việt hiện đại có câu: “nó muốn chứng tỏ mình nguy hiểm”. Ngoại ngữ không giống môn toán, không cần bạn thông minh, chỉ cần bạn linh hoạt, nó cũng gần giống môn văn trong tiệng Việt. Nếu hôm nay bạn nào nhớ câu này mình tin chắc bạn học môn ngoại ngữ nào cũng đứng đầu lớp “ không cần bạn hiểu, chỉ cần bạn nhớ cách dùng”.

   Khi dịch thứ trong tiếng Hoa nếu dịch từ tiếng Việt qua tiếng Hoa thì trừ đi 1.
Thứ 3  星期二xīngqī èr 3-1=2.

     Khi dịch từ tiếng Hoa qua tiếng Việt thì cộng thêm 1.

 星期二  xīngqī èr  thứ 3  ( 2+1=3).

 Hãy nhớ không ai hỏi bạn trái đất vì sao hình tròn, mà chỉ hỏi trái đất hình gì?
(không  cần hiểu và nghiên cứu đâu, cái đó là trách nhiệm của các nhà khoa học) !

-星期一/礼拜一/周一: xīng qī yī / lǐ bài yī / zhōu yīthứ hai
-
星期二/礼拜二/周二: xīng qī èr / lǐ bài èr / zhōu èrthứ ba
-
星期三/礼拜三/周三: xīng qī sān / lǐ bài sān / zhōu sānthứ tư
-
星期四/礼拜四/周四: xīng qī sì / lǐ bài sì / zhōu sìthứ năm
-
星期五/礼拜五/周五: xīng qī wǔ / lǐ bài wǔ / zhōu wǔ:  thứ sáu
-
星期六/礼拜六/周六: xīng qī liù / lǐ bài liù / zhōu liù:  thứ bảy
-
星期天()/礼拜天(日)/周天(日): xīng qī tiān (rì ) / lǐ bài tiān (rì ) / zhōu tiān (rì ): chủ nhật

Chú ý: trong tiếng Việt thứ và tuần  là hai từ, hai nghĩa khác nhau, nhưng trong

 tiếng Trung là một từ, chỉ là cách diễn đạt có chút khác biệt mà thôi.

星期二 – xīngqī èr – thứ 3                                        
第三个星期 - dì sān gè xīng qī - tuần thứ 3
这(个)星期 - zhè (ge) xīngqī - tuần này           
上星期 - shàng xīngqī  - tuần trước
下星期  - xià xīngqī -  tuần sau, tuần tới

     Khi  nói về thứ, tuần, hoặc các vấn đề vừa nêu ở trên chúng ta đều có thể dùng cả 3 từ (xīng qī, lǐ bài, zhōu) thay thế cho nhau. Thế nhưng khi nói đầu tuần, giữa tuần và cuối tuần thì chỉ có thể dùng zhōu:

Đầu tuần – zhōuchū – 周初
Giữa tuần – zhōuzhōng – 周中   
Cuối tuần – zhōumò – 周末


0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Danh mục bài đăng

Thông điệp

" HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN " chuyên mở lớp đào tạo tiếng Hoa cho học viên tại Bình Dương và TP Hồ Chí Minh. Hãy để số lượng học viên đông nhất của chúng tôi tại Bình Dương nói lên hai từ "CHẤT LƯỢNG ". Hãy để thời gian làm thăng hoa cuộc sống của bạn bởi chúng tôi tặng bạn hai từ " TỰ DO ". Hãy để chúng ta trên thế gian này thêm nhiều duyên tao ngộ. Hãy để " QUYẾT ĐỊNH HÔM NAY LÀ THÀNH CÔNG CỦA MAI SAU " Hãy liên hệ với với thầy Hưng: 0986.794.406 hoặc cô Ngọc: 0969.794.406
Được tạo bởi Blogger.

Xem tất cả Video dạy học tại đây

Xem tất cả Video dạy học tại đây
Xem tất cả các Video dạy tiếng hoa hay nhất tại Bình Dương

HỌC PHIÊN ÂM TIẾNG HOA NHANH NHẤT TẠI BD

HƯỚNG DẪN CÀI PHẦN MỀM GÕ TIẾNG HOA

HỌC TIẾNG HOA QUA 3 TỪ (DANH TỪ - ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ)

NGỮ PHÁP HIỆU QUẢ THẦN TỐC CHỈ TRONG 3 CÂU CỦA HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

HỌC ĐẾM SỐ, ĐẾM TIỀN SIÊU ĐẴNG TRONG TIẾNG TRUNG

Giới thiệu Camera Mỹ

Bệnh viện Máy Tính Net - 1097, đường tỉnh lộ 43, KP2, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM phân phối camera USA Mỹ nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, chất lượng cực tốt mà giá rẻ nhất thị trường, rẻ hơn cả hành Đài Loan và Trung quốc... Với chính sách hấp dẫn, lắp đặt tặng toàn bộ phụ kiện như dây cáp, dây điện, jack nối, phích điện và tên miền truy cập qua mạng internet, cộng với chế độ bảo hành tận nơi 2 năm hấp dẫn khiến khách hàng ủng hộ nhiệt tình đông đảo. Hãy liên hệ ngay với A Lễ 0932.633.966 nhé

Bài đăng phổ biến