只是zhǐshì(副)Chỉ là, chẳng qua là. Ngoài cái này ra, không còn cái gì khác.
他这次来只是看几个朋友...............................................................................
这本书我只是大概翻了翻,没有仔细看..............................................................
我只是认识她,对她并不了解.........................................................................
– Ngoài
cách dùng như trên nó còn mang nghĩa “老是lǎoshì,总是zǒngshì” luôn là, chỉ, vẫn.
无论你说什么,她只是笑.............................................................................................



0 nhận xét:
Đăng nhận xét