HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN
一... 一...
Lần lượt đứng trước động từ cùng loại, biểu thị động tác liên tục.
Nhảy
nhót一蹦一跳
Yī bèng yī tiào.
Rẽ
ngang rẽ dọc一走一拐yī zǒu yī guǎi.
Tập tà tập tễnh一瘸一拐yīqué yīguǎi.
Lảo đà lảo đảo一歪一扭yīwāi yīniǔ.
– Lần
lượt đứng trước động từ trái nghĩa biểu thị động tác thay nhau thực hiện, phối
hợp giữa 2 mặt hoặc 2 động tác kế tiếp nhau.
Bên xướng bên hoạ一唱一和yīchàng yīhé.
Bên nổi lên bên tụt xuống一起一落yīqǐ yīluò.
Bên căng bên chùng一张一弛yīzhāng yīchí.
Người hỏi người đáp一问一答Yī wèn yī dá.
– Lần
lượt đứng trước hai danh từ cùng loại, biểu thị toàn bộ.
Một lòng một dạ一心一意Yīxīnyīyì.
Suốt đời一生一世(人的一生) yīshēng yīshì.
Một lời nói, mỗi hành động一言一行yīyán yīxíng.
Một khúc cây một ngọn cỏ一草一木(yī cǎo yī mù).
– Đặt
trước các phương vị từ, tính từ... tương phản, biểu thị phương vị hoặc tình huống
ngược nhau.)
Cái trên cái dưới一上一下yīshàng yīxià
Cái đông cái tây一东一西yīdōng yīxī
Cái ngắn cái dài一长一短yīchángyīduǎn
Nghe tin bố tới đã về nhà,
nó nhảy cà tưng chạy về rồi...............................................
Lời nói và hành động của
nó rất giống kẻ trộm............................................................
Nhìn dáng vẻ lảo đảo của
người say rượu thật buồn cười............................................
Tôi mãi không quên từng
cái cây, ngọn cỏ nơi đây...................................................



0 nhận xét:
Đăng nhận xét