HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN
我已经成公司的红人wǒyǐjīngchéngle gōngsīdehóngrén – tôi đã trở thành người may mắn trong
công ty. “红人hóngrén” Ở đây nói là người được sếp, lãnh đạo tín
nhiệm, trọng dụng.
作为部长的红人,我具有不少的影响..............................................................................
如今他是了;老板身边的红人,当然可以一手遮天,谁也奈何不了他。
.............................................................................................................................................
他现在可是总经理跟前红人,你何苦跟他过不去呢?
..............................................................................................................................................
–
Trong tiếng Trung khi nói về may mắn “số hên, vận may, ăn may” thì phải dùng
các từ: 走运zǒuyùn,走红zǒuhóng,幸运xìngyùn,好运气hǎoyùnqì.
Cậu ta không
có năng lực gì, nhưng lại làm tổ trưởng là vì cậu ta gặp may thôi!
......................................................................................................................................
Bạn ăn may thôi, làm thử lại lần nữa xem sao?............................................................



0 nhận xét:
Đăng nhận xét