Thứ Năm, 30 tháng 5, 2019




  Hôm nay HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN xin gửi đến các bạn một bài viết về tên các quốc gia trên thế giới. Bao gồm tiếng Anh, tiếng Trung, phiên âm tiếng Trung và nghĩa tiếng Việt. Rất mong có thể giúp chút ít cho những bạn đang muốn nghiên cứu tên các nước trên thế giới bằng tiếng Trung.


Tên 239 Quốc gia trên thế giới bằng tiếng Trung


STT
Tiếng Anh
Tiếng Trung
Phiên âm
Tiếng Việt
1
AFGHANISTAN
阿富汗
Āfùhàn
Afghanistan
2
ALBANIA
阿尔巴尼亚
ā’ěrbāníyǎ
Albania
3
ALGERIA
阿尔及利亚
ā’ěrjílìyǎ
Algeria
4
ANDORRA
安道尔
āndào ěr
Andorra
5
ANGOIA
安哥拉
āngēlā
Ăng gô
6
ANGUILLA
安圭拉
ān guī lā
Anguilla
7
ANTIGUA
安提瓜和巴布达
ān tí guā hé bā bù dá
Antigua và Barbuda
8
ARGENTINA
阿根廷
āgēntíng
Argentina
9
ARMENIA
亚美尼亚
yàměiníyǎ
Armenia
10
AUSTRALIA
澳大利亚
àodàlìyǎ
Úc
11
AUSTRIA
奥地利
àodìlì
Áo
12
AZERBAIJAN
阿塞拜疆
āsèbàijiāng
Azerbaijan
13
BAHRAIN
巴林
bālín
Bahrain
14
BANGLADESH
孟加拉国
mèngjiālā guó
Bangladesh
15
BARBADOS
巴巴多斯
bābāduōsī
Barbados
16
BELARUS
白俄罗斯
bái’èluósī
Bêlarut
17
BELGIUM
比利时
bǐlìshí
Bỉ
18
BELIZE
伯利兹
bó lìzī
Belize
19
BENIN
贝宁
bèi níng
Bénin
20
BERMUDA
百慕大群岛
bǎimùdà qúndǎo
Bermuda
21
BHUTAN
不丹
bù dān
Bhutan
22
BOLIVIA
玻利维亚
bōlìwéiyǎ
Bôlivia
23
BOSNIA AND HERZEGOVINA
波黑
bō hēi
Bosnia and Herzegovina
24
BOTSWANA
博茨瓦纳
bócíwǎnà
Botswana
25
Bouvet Island
布维岛
bù wéi dǎo
Đảo Bouvet
26
BRAZIL
巴西
bāxī
Brazil
27
BRITISH VIRGIN ISLANDS
英属维尔京群岛
yīng shǔ wéi’ěrjīng qúndǎo
Quần đảo Virgin thuộc Anh
28
BRUNEI
文莱
wén lái
Brunei
29
BULGARIA
保加利亚
bǎojiālìyǎ
Bulgaria
30
BURKINA FASO
布基纳法索
bù jī nà fǎ suǒ
Burkina Faso
31
BURUNDI
布隆迪
bùlóngdí
Burundi
32
CAMBODIA
柬埔寨
jiǎnpǔzhài
Campuchia
33
CAMEROON
喀麦隆
kāmàilóng
Ca-mơ-run
34
CANADA
加拿大
jiānádà
Canada
35
Canary Islands
加那利群岛
jiānà lì qúndǎo
Quần đảo Canaria
36
CAPE VERDE
佛得角
fú dé jiǎo
Cộng hòa Cabo Verde
37
CAYMAN ISLANDS
开曼群岛
kāi màn qúndǎo
Quần đảo Cayman
38
CENTRAL AFRICA
中非
zhōng fēi
Trung Phi
39
CHAD
乍得
zhàdé
Cộng hòa Tchad
40
CHILE
智利
zhìlì
Chile
41
CHINA
中国
zhōngguó
Trung quốc
42
Christmas Island
圣诞岛
shèngdàn dǎo
Đảo giáng sinh
43
Cocos(Keeling) Islands
科科斯(基林)群岛
kē kēsī (jī lín) qúndǎo
Quần đảo Cocos (Keeling)
44
COLOMBIA
哥伦比亚
gēlúnbǐyǎ
Colombia
45
Commonwealth of Dominica
多米尼克
duōmǐ níkè
Thịnh vượng chung Dominica
46
Commonwealth of the Northern Marianas
北马里亚纳自由联邦
běi mǎlǐ yǎ nà zìyóu liánbāng
Thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana
47
COSTA RICA
哥斯达黎加
gēsīdálíjiā
Costa Rica
48
COTE D’IVOIRE
科特迪瓦
kētèdíwǎ
Côte d’Ivoire, Cốt Đi-voa (Bờ Biển Ngà)
49
CROATIA
克罗地亚
kèluódìyà
Croatia
50
CUBA
古巴
gǔbā
Cuba
51
CYPRUS
塞浦路斯
sāipǔlùsī
Đảo Síp
52
CZECH
捷克
jiékè
Cộng hòa Séc
53
DEMOCRATIC P.R. KOREA
朝鲜
cháoxiǎn
Bắc Triều Tiên
54
DENMARK
丹麦
dānmài
Đan Mạch
55
DJIBOUTI
吉布提
jíbùtí
Cộng hòa Gi-bu-ti
56
EAST TIMOR
东帝汶
dōngdìwèn
Đông Timor
57
ECUADOR
厄瓜多尔
èguāduō’ěr
Ecuador
58
EGYPT
埃及
āijí
Ai Cập
59
EL SALVADOR
萨尔瓦多
sà’ěrwǎduō
Cộng hòa El Salvador
60
EQIATORIAL GUINCA
赤道几内亚
chìdào jǐnèiyǎ
Cộng hòa Guinea Xích Đạo
61
ERITREA
厄立特里亚
èlìtèlǐyǎ
Nhà nước Eritrea
62
ESTONIA
爱沙尼亚
àishāníyǎ
Estonia
63
ETHIOPIA
埃塞俄比亚
āisāi’ébǐyǎ
Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia
64
Falkland Islands(Malvinas)
福克兰群岛(马尔维纳斯)
fú kè lán qúndǎo (mǎ’ěr wéi nà sī)
Quần đảo Falkland (Malvinas)
65
FIJI
斐济
fěijì
Cộng hòa Quần đảo Phi-gi
66
FINLAND
芬兰
fēnlán
Phần Lan
67
FRANCE
法国
fàguó
Pháp
68
FRENCH GUIANA
法属圭亚那
fà zhǔ guīyǎnà
Guyane thuộc Pháp
69
FRENCH POLYNESIA
法属波利尼西亚
fà zhǔ bōlìníxīyà
Polynesia thuộc Pháp
70
FRENCH SOUTHERN TERRITORIES
法属南部领地
fà zhǔ nánbù lǐngdì
Vùng đất phía nam thuộc Phá
71
GABON
加蓬
jiāpéng
Cộng hòa Gabon
72
GEORGIA
格鲁吉亚
gélǔjíyà
Georgia
73
GERMANY
德国
déguó
Đức
74
GHANA
加纳
jiā nà
Ghana
75
Gibraltar
直布罗陀
zhíbùluōtuó
Gibraltar
76
GREECE
希腊
xīlà
Hy Lạp
77
GREENLAND
格陵兰
gélínglán
Greenland
78
GRENADA
格林纳达
gélínnàdá
Grenada
79
GUADELOUPE
瓜德罗普岛
guā dé luó pǔ dǎo
Guadeloupe
80
GUAM
关岛
guāndǎo
Guam
81
GUATEMALA
危地马拉
wēidìmǎlā
Guatemala
82
GUINEA
几内亚
jǐnèiyǎ
Guinea
83
GUINEA
BISSAU
几内亚比绍
jǐnèiyǎ bǐ shào: Guinea-Bissau
84
GUYANA
圭亚那
guīyǎnà
Guyana
85
HAITI
海地
hǎidì
Haiti
86
Heard islands and Mc Donald Islands
赫德岛和麦克唐纳岛
hè dé dǎo hé màikè táng nà dǎo
Đảo Heard và quần đảo McDonald
87
HONDURAS
洪都拉斯
hóngdūlāsī
Honduras
88
HONGKONG
中国香港
zhōngguó xiānggǎng
Hồng Kông, Trung Quốc
89
HUNGARY
匈牙利
xiōngyálì
Hungary
90
ICELAND
冰岛
bīngdǎo
Iceland
91
Independent State of Samoa
萨摩亚
sàmó yǎ
Samoa
92
INDIA
印度
yìndù
Ấn Độ
93
INDONESIA
印度尼西亚
yìndùníxīyà
Indonesia
94
IRAN
伊朗
yīlǎng
Iran
95
IRAQ
伊拉克
yīlākè
Irac
96
IRELAND
爱尔兰
ài’ěrlán
Ai-len
97
ISRAEL
以色列
yǐsèliè
Ixraen
98
ITALY
意大利
yìdàlì
Ý
99
JAMAICA
牙买加
yámǎijiā
Jamaica
100
JAPAN
日本
rìběn
Nhật Bản
101
JORDAN
约旦
yuēdàn
Jordan
102
KAZAKHSTAN
哈萨克斯坦
hāsàkè sītǎn
Kazakhstan
103
KENYA
肯尼亚
kěnníyǎ
Kenya
104
KIECHTENSTEIN
列支敦士登
lièzhīdūnshìdēng
KIECHTENSTEIN
105
KIRIBATI
基里巴斯
jīlǐbāsī
Kiribati
106
KUWAIT
科威特
kēwēitè
Cô-oét
107
KYRGHYZSTAN
吉尔吉斯斯坦
jí’ěrjísī sītǎn
Kyrghyzstan
108
LAOS
老挝
lǎowō
Lào
109
LATVIA
拉脱维亚
lātuōwéiyǎ
Latvia
110
LEBANON
黎巴嫩
líbānèn
Cộng hoà Liban (Li-băng)
111
LESOTHO
莱索托
láisuǒtuō
Vương quốc Lesotho
112
LIBERIA
利比里亚
lìbǐlǐyǎ
Liberia
113
LIBYA
利比亚
lìbǐyǎ
Libya
114
LITHUANIA
立陶宛
lìtáowǎn
Litva
115
LUXEMBOURG
卢森堡
lú sēn bǎo
Đại công quốc Luxembourg
116
MACAO
中国澳门
zhōngguó àomén
Ma Cao, Trung Quốc
117
MACEDONIA
马其顿
mǎqídùn
Cộng hòa Macedonia
118
MADAGASCAR
马达加斯加
mǎdájiāsījiā
Cộng hòa Madagascar
119
Madeira
马德拉群岛(葡)
mǎ dé lā qúndǎo (pú)
Quần đảo Madeira (Bồ Đào Nha)
120
MALAWI
马拉维
mǎ lā wéi
Cộng hòa Malawi
121
MALAYSIA
马来西亚
mǎláixīyà
Malaysia
122
MALDIVES
马尔代夫
mǎ’ěrdàifū
Cộng hòa Maldives
123
MALI
马里
mǎlǐ
Cộng hoà Mali
124
MALTA
马耳他
mǎ’ěrtā
Malta
125
MARSHALL ISLANDS
马绍尔群岛
mǎshào’ěr qúndǎo
Quần đảo Marshall
126
MARTINIQUE
马提尼克岛
mǎ tí níkè dǎo
Martinique
127
MAURITANIA
毛里塔尼亚
máolǐtǎníyǎ
Mauritania
128
MAURITIUS
毛里求斯
máolǐqiúsī
Cộng hòa Maurice
129
Mayotte
马约特
mǎ yuē tè
Mayotte
130
MEXICO
墨西哥
mòxīgē
Mexico
131
MICRONESIA
密克罗尼西亚
mì kè luó ní xī yà
Micronesia
132
MOLDOVA
摩尔多瓦
mó’ěrduōwǎ
Moldova
133
MONACO
摩纳哥
mónàgē
Monaco
134
MONGOLIA
蒙古国
ménggǔ guó
Mông Cổ
135
Montenegro
黑山
hēishān
Montenegro
136
MONTSERRAT
蒙特赛拉特岛
méngtè sài lā tè dǎo
Montserrat
137
MOROCCO
摩洛哥
móluògē
Ma-rốc
138
MOZAMBIQUE
莫桑比克
mòsāngbǐkè
Mozambique
139
MYANMAR
缅甸
miǎndiàn
Myanmar
140
Namibia
纳米比亚
nàmǐbǐyǎ
Namibia
141
NAURU
瑙鲁
nǎo lǔ
Nauru
142
NEPAL
尼泊尔
níbó’ěr
Nepal
143
NETHERLANDS ANTIKKES
荷属安的列斯群岛
hé shǔ ān dì liè sī qúndǎo
Antilles thuộc Hà Lan
144
NEW CALEDONIA
新喀里多尼亚
xīn kā lǐ duō ní yǎ
Tân Ca-lê-đô-ni-a hay Tân Thế giới
145
NEW ZEALAND
新西兰
xīnxīlán
New Zealand
146
NICAREGUA
尼加拉瓜
níjiālāguā
Nicaragua
147
NIGER
尼日尔
nírì’ěr
Cộng hoà Niger
148
NIGERIA
尼日利亚
nírìlìyǎ
Nigeria
149
NIUE ISLAND
纽埃
niǔ āi
Niue
150
Norfolk Island
诺福克岛
nuò fú kè dǎo
Đảo Norfolk
151
NORWAY
挪威
nuówēi
Na Uy
152
OMAN
阿曼
āmàn
Ô-man
153
PAKISTAN
巴基斯坦
bājīsītǎn
Pakistan
154
Palau
帕劳
pà láo
Cộng hoà Palau
155
PALESTINE
巴勒斯坦
bālèsītǎn
Palestine
156
PANAMA
巴拿马
bānámǎ
Panama
157
PAPUA NEW GUINEA
巴布亚新几内亚
bābùyǎ xīn jǐnèiyǎ
Papua New Guinea
158
PARAGUAY
巴拉圭
bālāguī
Paraguay
159
PERU
秘鲁
bìlǔ
Peru
160
PHILIPPINES
菲律宾
fēilǜbīn
Philippines
161
PITCAIRN ISLAND
皮特开恩岛
pítè kāi’ēn dǎo
Đảo Pitcairn
162
POLAND
波兰
bōlán
Ba Lan
163
PORTUGAL
葡萄牙
pútáoyá
Bồ Đào Nha
164
PUERTO RICO
波多黎各岛
bōduōlígè dǎo
Đảo Puerto Rico
165
QATAR
卡塔尔
kǎtǎ’ěr
Qatar
166
Republic of South Sudan
南苏丹共和国
nán sūdān gònghéguó
Cộng hòa Nam Sudan
167
REUNION
留尼汪岛
liú ní wāng dǎo
REUNION
168
ROMANIA
罗马尼亚
luómǎníyǎ
Rumani
169
RUSSIA
俄罗斯
èluósī
Nga
170
RWANDA
卢旺达
lúwàngdá
Rwanda
171
SAINT KITTS AND NEVIS
圣基茨和尼维斯
shèng jī cí hé ní wéi sī
Liên bang Saint Kitts và Nevis
172
SAN MARINO
圣马力诺
shèngmǎlìnuò
San Marino
173
SAO TOME AND PRINCIP
圣多美和普林西比
shèng duō měihé pǔ lín xī bǐ
Sao Tome và Principe
174
SAUDI ARABIA
沙特阿拉伯
shātè ālābó
Ả Rập Saudi, Ả Rập Xê Út
175
SENEGAL
塞内加尔
sàinèijiā’ěr
Sê-nê-gan
176
SERBIA
塞尔维亚
sài’ěrwéiyǎ
Serbia (Xéc-bi-a)
177
SEYCHELLES
塞舌尔
sāi shé ěr
Seychelles (Xây-sen)
178
SIERRA LEONE
塞拉利昂
sèlālì’áng
Sierra Leone (Xi-ê-ra Lê-ôn)
179
SINGAPORE
新加坡
xīnjiāpō
Singapore
180
SLOVAK
斯洛伐克
sīluòfákè
Tiệp Khắc
181
SLOVENIA
斯洛文尼亚
sīluòwénníyǎ
Slovenia
182
SOLOMON ISLANDS
所罗门群岛
suǒluómén qúndǎo
Quần đảo Solomon
183
SOMALIA
索马里
suǒmǎlǐ
Somalia
184
SOUTH AFRICA
南非
nánfēi
Nam Phi
185
South Georgia and South Sandwich Islands
南乔治亚岛和南桑德韦奇岛
nán qiáo zhì yǎ dǎo hé nánsāng dé wéi qí dǎo
Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich
186
SPAIN
西班牙
xībānyá
Tây Ban Nha
187
SRI LANKA
斯里兰卡
sīlǐlánkǎ
Sri Lanka
188
ST.HELENA,ASCENSION
圣赫勒拿和阿森松岛等
shèng hè lēi ná hé āsēn sōng dǎo děng
ST.HELENA,ASCENSION
189
ST.LUCIA
圣卢西亚
shèng lú xīyǎ
ST.LUCIA
190
ST.PIERRE AND MIQUEL
圣皮埃尔岛和密克隆岛
shèng pí āi ěr dǎo hé mì kèlóng dǎo
ST.PIERRE AND MIQUEL
191
ST.VINCENT
圣文森特和格林纳丁斯
shèngwénsēntè hé gélín nà dīng sī
ST.VINCENT
192
SURINAM
苏里南
sūlǐnán
SURINAM
193
Svalbard and Jan mayen islands
斯瓦尔巴群岛
sī wǎ’ěr bā qúndǎo
Svalbard and Jan mayen islands
194
SWAZILAND
斯威士兰
sī wēi shì lán
Swaziland
195
SWEDEN
瑞典
ruìdiǎn
Thụy Điển
196
SWITZERLAND
瑞士
ruìshì
Thụy Sĩ
197
SYRIA
叙利亚
xùlìyǎ
Syria
198
TADZHIKISTAN
塔吉克斯坦
tǎjíkè sītǎn
Tajikistan
199
TAIWAN
中国台湾
zhōngguó táiwān
Đài Loan, Trung Quốc
200
TANZANIA
坦桑尼亚
tǎnsāngníyǎ
Tanzania
201
THAILAND
泰国
tàiguó
Thái Lan
202
THE BAHAMAS
巴哈马
bāhāmǎ
Thịnh vượng chung Bahamas
203
THE COMOROS
科摩罗
kē mó luó
Comoros
204
THE COOK ISLANDS
库克群岛
kù kè qúndǎo
Quần đảo Cook
205
THE DEMOCRATIC REPUBLIC OF CONGO
刚果()
gāngguǒ (jīn)
Cộng hòa Dân chủ Congo
206
THE DOMINICAN REPUBLIC
多米尼加
duōmǐníjiā
Cộng hòa Dominica
207
THE FAEROE ISLANDS
法罗群岛
fǎ luō qúndǎo
Quần đảo Faroe
208
THE GAMAIA
冈比亚
gāngbǐyǎ
Cộng hòa Gambia
209
THE NETHERLANDS
荷兰
hélán
Hà Lan
210
THE REPUBLIC OF CONGO
刚果()
gāngguǒ (bù)
Cộng hòa Congo
211
THE REPUBLIC OF KOREA
韩国
hánguó
Hàn Quốc
212
THE SUDAN
苏丹
sūdān
Sudan
213
TOGO
多哥
duō gē
Togo
214
TOKELAU ISLANDS
托克劳群岛
tuō kè láo qúndǎo
Quần đảo Tokelau
215
TONGA
汤加
tāngjiā
Vương quốc Tonga
216
TRINIDAD AND TOBAGO
特立尼达和多巴哥
tè lì ní dá hé duō bā gē
Trinidad và Tobago
217
TUNISIA
突尼斯
túnísī
Tunisia
218
TURKEY
土耳其
tǔ’ěrqí
Thổ Nhĩ Kỳ
219
TURKMENISTAN
土库曼斯坦
tǔkùmàn sītǎn
Turkmenistan
220
TURKS AND CAICOS ISL
特克斯和凯科斯群岛
tè kè sī hé kǎi kēsī qúndǎo
Quần đảo Turks và Caicos
221
TUYALU
图瓦卢
tú wǎ lú
Tuvalu
222
U.S.A
美国
měiguó
Hoa Kỳ
223
UGANDA
乌干达
wūgāndá
Cộng hòa Uganda
224
UKRAINE
乌克兰
wūkèlán
Ukraine
225
UNITED ARAB EMIRATES
阿联酋
āliánqiú
Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
226
UNITED KINGDOM
英国
yīngguó
Vương quốc Anh
227
United States Minor Outlying Islands
美国本土外小岛屿
měiguó běntǔ wài xiǎo dǎoyǔ
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
228
URUGUAY
乌拉圭
wūlāguī
Uruguay
229
UZBEKISTAN
乌兹别克斯坦
wūzībiékè sītǎn
Uzbekistan
230
VANUATU
瓦努阿图
wǎnǔ’ātú
Vanuatu
231
VATICAN
梵蒂冈
fàndìgāng
Vatican
232
VENEZUELA
委内瑞拉
wěinèiruìlā
Venezuela
233
VIET NAM
越南
yuènán
Việt Nam
234
VIRGIN ISLANDS OF TH
美属维尔京群岛
měi shǔ wéi’ěrjīng qúndǎo
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
235
WALLIS AND FUTUNA
瓦利斯和富图纳群岛
wǎ lì sī hé fù tú nà qúndǎo
Wallis và Futuna
236
WESTERN SAHARA
西撒哈拉
xī sǎhālā
Tây Sahara
237
YEMEN
也门共和国
yěmén gònghéguó
Cộng hòa Yemen
238
ZAMBIA
赞比亚共和国
zànbǐyǎ gònghéguó
Cộng hòa Zambia
239
ZIMBABWE
津巴布韦

jīnbābùwéi
Cộng hòa Zimbabwe, phát âm: Dim-ba-bu-ê


Phản ứng:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Danh mục bài đăng

Thông điệp

" HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN " chuyên mở lớp đào tạo tiếng Hoa cho học viên tại Bình Dương và TP Hồ Chí Minh. Hãy để số lượng học viên đông nhất của chúng tôi tại Bình Dương nói lên hai từ "CHẤT LƯỢNG ". Hãy để thời gian làm thăng hoa cuộc sống của bạn bởi chúng tôi tặng bạn hai từ " TỰ DO ". Hãy để chúng ta trên thế gian này thêm nhiều duyên tao ngộ. Hãy để " QUYẾT ĐỊNH HÔM NAY LÀ THÀNH CÔNG CỦA MAI SAU " Hãy liên hệ với với thầy Hưng: 0986.794.406 hoặc cô Ngọc: 0969.794.406
Được tạo bởi Blogger.

Xem tất cả Video dạy học tại đây

Xem tất cả Video dạy học tại đây
Xem tất cả các Video dạy tiếng hoa hay nhất tại Bình Dương

HỌC PHIÊN ÂM TIẾNG HOA NHANH NHẤT TẠI BD

HƯỚNG DẪN CÀI PHẦN MỀM GÕ TIẾNG HOA

HỌC TIẾNG HOA QUA 3 TỪ (DANH TỪ - ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ)

NGỮ PHÁP HIỆU QUẢ THẦN TỐC CHỈ TRONG 3 CÂU CỦA HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

HỌC ĐẾM SỐ, ĐẾM TIỀN SIÊU ĐẴNG TRONG TIẾNG TRUNG

Giới thiệu Camera Mỹ

Bệnh viện Máy Tính Net - 1097, đường tỉnh lộ 43, KP2, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM phân phối camera USA Mỹ nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, chất lượng cực tốt mà giá rẻ nhất thị trường, rẻ hơn cả hành Đài Loan và Trung quốc... Với chính sách hấp dẫn, lắp đặt tặng toàn bộ phụ kiện như dây cáp, dây điện, jack nối, phích điện và tên miền truy cập qua mạng internet, cộng với chế độ bảo hành tận nơi 2 năm hấp dẫn khiến khách hàng ủng hộ nhiệt tình đông đảo. Hãy liên hệ ngay với A Lễ 0932.633.966 nhé

Bài đăng phổ biến