Thứ Sáu, 7 tháng 8, 2020

 


HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN


品管课专业术语  pǐn guǎn kē zhuān yè shù yǔ   từ chuyên dùng trong kiểm phẩm    

1

尺寸不合

Chǐ cūn bù hé

Quy cách không hợp

2

大小头

Dà xiǎo tóu

Đầu lớn nhỏ

3

断料

Duàn liào

Cắt liệu

4

断料过长

Duàn liào guò cháng

Cắt liệu quá dài

5

刀型

Dāo xíng

Hình dao

6

大刀头

Dà dāo tóu

Dao đầu lớn

7

刀印

Dāo  yīn

Dấu dao

8

方磨印

Fāng mó yīn

Dấu nhám vuông

9

沟通

Gòu tōng

Giao tiếp

10

固化剂

Gù huà

Chất đông cứng

11

光滑平整

Guāng huá píng zhěng

Láng bóng bằng phẳng

12

含水率

Hán shuǐ lǜ

Hàm lượng nước

13

黑疤

Hēi bā

Mắt đen

14

划伤

Huà shāng

Quẹt trầy

15

横砂印

Héng shā yīn

Dấu nhám ngang

16

结构

Jié gòu

Kết cấu

17

检验

Jiǎn yàn

Kiểm nghiệm

18

胶水

Jiāo shuǐ

Keo dán

19

架桥剂

Jià qiáo jī

Khung cầu

20

锯印严重

Jù yīn yán zhòng

Dấu cưa nghiêm trọng

21

胶合力/胶合线

Jiāo hé lì /jiāo hé xiàn

Lực keo dán

22

胶膜

Jiāo mó

Màng keo

23

净料

Jìng liào

Liệu sạch

24

加工

Jiā gōng

Gia công

25

精切

Jìng qiē

Cắt chuẩn

26

基准点

Jī zhǔn diǎn

Điểm chuẩn

27

角度/角度不平

Jiǎo dù /jiǎo dù bù píng

Góc độ/ góc độ không bằng

28

精切毛刺

Jīng qiē máo cì

Cắt chuẩn sớ lông

29

精切长

Jīng qiē cháng 

Cắt chuẩn dài

30

锯印                         

Jù yīn

Dấu cưa

31

焦黑

Jiāo hēi

Cháy đen

32

胶水未处理

Jiāo shuǐ wèi chū lǐ

Keo chưa sử lý

33

胶痕

Jiāo hén

Dấu keo

34

结疤脱落

Jiē bā tuō luò

Mắt gỗ  tróc ra

35

宽度不够

Kuān dù bù  gòu

Độ rộng không đủ

36

开料

Kāi liào

Xẻ liệu

37

开缺

Kāi què

Mở ngàm

38

快牙锁滑丝

Kuài yá suǒ huá sī

Xiết vít xiết tuôn

39

孔距

Kǒng jū

Khoảng cách lỗ

40

孔深

Kǒng shēn

Lỗ sau

41

孔径

Kǒng jìng

Đường kính

42

开缺偏位

Kāi què piàn wèi

Mở ngàm lệch vị

43

开裂

Kāi liè

Nứt bẻ

44

来料检验

Lái liào jiǎn yàn

Kiểm nghiệm hàng nhập

45

裂缝

Liè féng

Khe hở

46

拉槽偏位

Lā cáo piàn  wèi

Kéo rãnh lệch vị

47

拉槽偏浅

Lā cáo piànqiǎn

Kéo rãnh hơi cạn

48

拉槽偏深

Lā cāo piàn shēn

Kéo rãnh hơi sâu

49

露钉

Lù dīng

Lòi đinh

50

漏加工

Lòu jiā gōng

Gia công sót

51

漏砂印

Lòu shā yīn

Dấu chà sót

52

漏补土

Lòu bǔ tǔ

Trám trét  sót

53

毛料过小

Máo liào  guò xiǎo

Liệu thô quá nhỏ

54

横板

Héng bǎn

Ván khuôn

55

毛刺

Máo cì

Sờ lông

56

木榫

Mù sǔn

Chốt gỗ

57

模板印

Héng bǎn yīn

Dấu khuôn dập

58

逆毛

Nì máo

Lông ngươc

59

品质标准

Pǐn zhì biāo zhǔn

Tiêu chuẩn chất lượng

60

品质异常

Pǐn  zhì yì cháng

Phẩm chất khác thường                        

61

品质追踪

Pǐn zhì zhuī zōng

Theo dõi chất  lượng                                                     

62

品质成本

Pǐn  zhì chéngběn                

Giá thành chất lượng

63

品质制度

Pǐn zhì zhì dù

Chế độ chất lượng

64

品质信息

Pǐn zhì xìn xi                     

Thông tin chất lượng

65

品质描述

Pǐn zhì miáo shū

Miêu tả chất lượng

66

品质讲解

Pǐn zhì jiǎng jiě

Giảng giải chất lượng

67

拼板

Pīn bǎn

Ghép ván

68

拼板开裂

Pīn bǎn kāi liè

Ghép ván nứt bẻ

69

拼板错位

Pīn bǎncuò wèi

Ghép ván sai vị

70

碰伤

Pēng shāng                       

Đụng trầy

71

平砂

píng shā

Chà bằng

72

平砂变形

píng  shā biàn xíng

Chà bằng biến dạng

73

平整光滑

píng zhěng guāng huá

Bằng phẳng láng bóng

74

缺陷

Què xiàn

Khuyết điểm

75

欠料

Qiān liào

Thiếu liệu

76

起毛

Qǐ máo

Xù lông

77

手件確任

Shǒu jiàn què rèn

Xác nhận mẫu kiện đầu tiên

78

湿度计

Shì dù jī

Máy đo độ ẩm

79

死节

Sǐ jié

Mắt chết

80

首件样

Shǒu jiàn yàng

Mẫu kiện đầu tiên

81

摔伤

Shuāi shāng

Ngã trầy

82

湿度报告

Shī dù bào gāo

Báo cáo độ ẩm

83

撕裂

Sī liē

Kéo nứt

84

水印

Shuǐ yīn

Dấu nước

85

松动

Sōng dòng

Lơ lỏng

86

杀光

Shā guāng

Chà nhám

87

水带印

Shuǐ dài yīn

Dấu băng nước

88

砂凹

Shā āo

Chà lõm

89

砂变形

Shā biān xíng

Chà biến dạng

90

砂穿

Shā chuān

Chà thủng

91

顺木纹杀光

 shùn mù wén shā guāng

Chà thuận vân gỗ

92

砂透底

Shā tòu dǐ

Chà sát đáy

93

三角砂印

Sān jiǎo shā yīn

Dấu chà 3 cạnh

94

拖伤

Tuō shāng

Lôi trầy

95

涂胶量

Tú jiāo liàng

Lượng keo trét

96

套拼

Tào pīn

Ghép lồng

97

套模

Tào mó

Khuôn dập

98

跳刀

Tiāo dāo

Dao nhảy

99

脱落

Tuō luò

Tróc ra

100

跳砂印

Tiāo shā yīn

Dấu nhám nhảy

101

填充剂

Tián chōng jī

Chất bổ sung

102

脱胶

Tuō jiāo

Tróc keo

103

污染

Wū rǎn

Nhiễm dơ

104

巡检

Xún jiǎn

Tuần kiểm

105

修补

Xiū bǔ

Trám sửa

106

巡检报表

Xún jiǎn bào biǎo

Báo biểu tuần kiểm

107

线型不稳合

Xiàn xíng bù wěn hé

Đường chạy chỉ không khớp

108

修补不良弯曲

Xiū bǔ bù liáng wàn qū

Trám sửa không đạt cong méo

109

线型

Xiàn xíng

Loại viền chỉ

110

修边

Xiū biān

Rong biên

111

线型深浅不一

Xiàn xíng shēn qiǎn bù yī

Đường chỉ sâu cạn khác nhau

112

斜砂印

Xié shā yīn

Dấu chà xéo

113

选面

Xuǎn miàn

Chọn mặt

114

斜孔

Xié kǒng

Lỗ xéo

115

允收

Yǔn shòu

Chấp nhận

116

预防措施

Yù fáng cuò shī

Biện pháp dự phòng

117

压力测试

 lì cè shì

Thử nghiệm lực ép

118

压伤

Yā shāng

Ép trầy

119

游标卡尺

Yóu biāo kǎ chǐ

Thước kẹp

120

余量过大

Yú liàng guò dà

Lượng dư quá nhiều

121

养生时间

Yǎng shēng shí jiān

Thời gian keo chết

122

压痕印

Yā hén yīn

Dấu cấn ép

123

压料

Yā liào

Ép liệu

124

湓胶

Pén jiāo

Lem keo

125

压伤

Yā shāng

Cấn hư

126

原模印

Yuán mó yīn

Dấu nhám tròn

127

湓胶严重

Pén jiāo yán zhòng

Lem keo nghiêm trọng

128

在制品

Zài zhì pǐn

Sản phẩm đang làm

129

执行

Zhí xíng

Chấp hành

130

注意事项

Zhù yì shì xiàng

Hạng mục chú ý

131

直接料

Zhí jiē liào

Liệu nối ghép

132

主剂

Zhǔ jī

Chất chủ

133

钻孔

Zuān kǒng

Khoan lỗ

134

组立

 

Lắp ráp

135

钻孔偏位

Zuān kǒng piān wèi

Lỗ khoan lệch

136

钻头用错

Zuān tóu yòng cuò

Dùng sai mũi khoan

137

组装不严

Zǔ zhuāng bù yán

Lắp ráp khôngkhit1

138

组装不方

Zǔ zhuāng bù fāng

Lắp ráp không vuông

139

钻错面

Zuān cuò miàn

Khoan sai mặt

140

直径

Zhí jìng

Đường kính


0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Danh mục bài đăng

Thông điệp

" HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN " chuyên mở lớp đào tạo tiếng Hoa cho học viên tại Bình Dương và TP Hồ Chí Minh. Hãy để số lượng học viên đông nhất của chúng tôi tại Bình Dương nói lên hai từ "CHẤT LƯỢNG ". Hãy để thời gian làm thăng hoa cuộc sống của bạn bởi chúng tôi tặng bạn hai từ " TỰ DO ". Hãy để chúng ta trên thế gian này thêm nhiều duyên tao ngộ. Hãy để " QUYẾT ĐỊNH HÔM NAY LÀ THÀNH CÔNG CỦA MAI SAU " Hãy liên hệ với với thầy Hưng: 0986.794.406 hoặc cô Ngọc: 0969.794.406
Được tạo bởi Blogger.

Xem tất cả Video dạy học tại đây

Xem tất cả Video dạy học tại đây
Xem tất cả các Video dạy tiếng hoa hay nhất tại Bình Dương

HỌC PHIÊN ÂM TIẾNG HOA NHANH NHẤT TẠI BD

HƯỚNG DẪN CÀI PHẦN MỀM GÕ TIẾNG HOA

HỌC TIẾNG HOA QUA 3 TỪ (DANH TỪ - ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ)

NGỮ PHÁP HIỆU QUẢ THẦN TỐC CHỈ TRONG 3 CÂU CỦA HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

HỌC ĐẾM SỐ, ĐẾM TIỀN SIÊU ĐẴNG TRONG TIẾNG TRUNG

Giới thiệu Camera Mỹ

Bệnh viện Máy Tính Net - 1097, đường tỉnh lộ 43, KP2, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM phân phối camera USA Mỹ nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, chất lượng cực tốt mà giá rẻ nhất thị trường, rẻ hơn cả hành Đài Loan và Trung quốc... Với chính sách hấp dẫn, lắp đặt tặng toàn bộ phụ kiện như dây cáp, dây điện, jack nối, phích điện và tên miền truy cập qua mạng internet, cộng với chế độ bảo hành tận nơi 2 năm hấp dẫn khiến khách hàng ủng hộ nhiệt tình đông đảo. Hãy liên hệ ngay với A Lễ 0932.633.966 nhé

Bài đăng phổ biến