偶然(形、副)ngẫu nhiên, bỗng nhiên,
tình cờ, bất ngờ. Không phải là chủ ý, tình cờ mà có được
一个偶然的机会,我去了一趟英国..............................................................................
事故的发生很偶然......................................................................................................
– Khi
làm trạng ngữ (phó từ) thường ở trước động từ.
我偶然想起了他...........................................................................................
这件东西是我打扫房间时偶然发现的.......................................................................
– Từ
“偶” cũng có nghĩa như “偶然”, nhưng phía sau nó chỉ đi với
từ đơn âm, và thường chỉ dùng trong văn viết.
上课的时候偶有所得,立刻记录下来........................................................................
在外地偶遇老同学,真的没想到!.................................................................................
Chú
ý: “偶然” biểu
thị sự ngẫu nhiên, còn “偶尔” lại biểu
thị sự việc ít sảy ra =“有时候yǒushíhou –
có khi, thinh thoảng”.
Tôi thinh thoảng cũng tăng ca我偶尔也加班wǒ
ǒuěr yě jiābān.
Một cơ hội ngẫu nhiên chúng mình quen nhau...................................................................
.............................................................................................................(“偶尔” là tính từ)
..............................................................................................................(“偶尔” là phó từ)



0 nhận xét:
Đăng nhận xét