成型课常用专业词汇
|
|||||||||||
1
|
作业流程
|
Zuò yè liú chéng
|
Dây chuyền thao tác
|
||||||||
2
|
安排生产进度
|
Ān pái shēng chǎn jīn dù
|
Sắp xếp dây chuyền sản xuất
|
||||||||
3
|
接单
|
Jiē dān
|
Nhận đơn
|
||||||||
4
|
去领料
|
Qù lǐng liào
|
Đi lĩnh liệu
|
||||||||
5
|
备料
|
Bèi liào
|
Chuẩn bị liệu
|
||||||||
6
|
准备下料
|
Zhǔn bèi xià liào
|
Chuẩn bị xuống liệu
|
||||||||
7
|
前段流程
|
Qián duàn liú chéng
|
Dây truyền đoạn 1
|
||||||||
8
|
前段QC
品鉴站
|
Qián duàn QC pǐn jiǎn zhān
|
Trạm kiểm nghiệm QC đoạn 1
|
||||||||
9
|
进入加流箱
|
Jīn rù jiā liú xiāng
|
Vào hòm sấy lưu hình
|
||||||||
10
|
加流箱实际温度
|
Jīa liú xiāng shí jì wèn dù
|
Nhiệt độ hòm sấy lưu huỳnh
|
||||||||
11
|
中段调胶
|
Zhōng duàn tiáo jiāo
|
Pha keo đoạn giữa
|
||||||||
12
|
进入中段流程
|
Jīn rù duàn liú chéng
|
Vào dây chuyền đoạn giữa
|
||||||||
13
|
擦胶
|
Cā jiāo
|
Quét keo
|
||||||||
14
|
请洗鞋面
|
Qǐng xǐ xié miàn
|
Rửa mặt giầy
|
||||||||
15
|
清洗大底
|
Qīng xǐ dà dǐ
|
Rửa đế lớn
|
||||||||
16
|
准备工作
|
Zhǔn bèi gōng zuò
|
Chuẩn bị công việc
|
||||||||
17
|
真皮处理剂
|
Zhēn pí chū lǐ jī
|
Chất xử lý da thật
|
||||||||
18
|
快干
|
Kuài gān
|
Nhanh khô
|
||||||||
19
|
慢赶
|
Màn gǎn
|
Chậm khô
|
||||||||
20
|
特慢干
|
Tè màn gān
|
Chậm khô đặc biêt
|
||||||||
21
|
处理剂
|
Chū lǐ jī
|
Chất xử lý
|
||||||||
22
|
胶水
|
Jiāo shuǐ
|
Keo dính
|
||||||||
23
|
鞋弓
|
Xié gōng
|
Cung giầy
|
||||||||
24
|
鞋舌垫片
|
Xié shé diàn piàn
|
Lót lưỡi gà
|
||||||||
25
|
中段流程
|
Zhōng duàn liú chéng
|
Dây chuyền đoạn giữa
|
||||||||
26
|
配双
|
Péi shuāng
|
Ghép đôi
|
||||||||
27
|
大底处理剂
|
Dà dǐ chū lǐ jī
|
Chất xử lý đế
|
||||||||
28
|
鞋面处理剂
|
Xié miàn chū lǐ jī
|
Chất xử lý giày
|
||||||||
29
|
鞋面第一次擦胶
|
Xié miàn dì yī cì cā jiāo
|
Quét keo mặt giầy lần 1
|
||||||||
30
|
大底第一次擦胶
|
Dà dǐ dì yī cì cā jiāo
|
Quét keo đế lần 1
|
||||||||
31
|
鞋面第二次擦胶
|
Xié miàn dì èr cì cā jiāo
|
Quét keo mặt lần 2
|
||||||||
32
|
大底第二次擦胶
|
Dà dǐ dì èr cì cā jiāo
|
Quét keo đế lần 2
|
||||||||
33
|
贴底
|
Tiē dǐ
|
Dán đế
|
||||||||
34
|
烤箱
|
Kǎo xiāng
|
Hòm sấy
|
||||||||
35
|
冷冻箱
|
Lěng dòng xiāng
|
Hòm đông lạnh
|
||||||||
36
|
压底
|
Yà dǐ
|
Ép đế
|
||||||||
37
|
补胶
|
Bǔ jiāo
|
Bù keo
|
||||||||
38
|
打粗
|
Dǎ cū
|
Mài thô
|
||||||||
39
|
盘点
|
Pán diǎn
|
Kiểm kê
|
||||||||
40
|
出货
|
Chū huò
|
Xuất hàng
|
||||||||
41
|
退库
|
Tuì kù
|
Trả kho
|
||||||||
42
|
入库
|
Rù kù
|
Nhâp kho
|
||||||||
43
|
出库
|
Chū kù
|
Xuất kho
|
||||||||
44
|
预定时间
|
Yù dìng shí jiàn
|
Thời gian dự định
|
||||||||
45
|
不能拖长时间
|
Bù néng tuō cháng shí jiàn
|
Không được kéo dài thời gian
|
||||||||
46
|
按时出货
|
Ān shí chū huò
|
Theo đúng thời gian xuất hàng
|
||||||||
47
|
今天加班
|
Jīn tiān jiā bān
|
Hôm nay tăng
ca
|
||||||||
48
|
今天不加班
|
Jīn tiān bù jiā bān
|
Hôm
naykhông tăng ca
|
||||||||
49
|
今天通班
|
Jīn tiān tòng bān
|
Hôm
nay thông ca
|
||||||||
50
|
明天打扫卫生
|
Míng tiān dǎ sǎo wèi shēng
|
Ngày
mai quét dọn vệ sinh
|
||||||||
51
|
客户要求
|
Kè hù yào
qiú
|
Khách hàng yêu cầu
|
||||||||
52
|
拔楦头
|
Bá
xuān tóu
|
Nhổ FORM
|
||||||||
53
|
后段领料
|
Huò
duàn lǐng liào
|
Lãnh liệu đoạn sau
|
||||||||
54
|
进入后段流程
|
Jīn
rù huò duàn liú chéng
|
Vào dây chuyền sản xuất đoạn sau
|
||||||||
55
|
后段完成整理工作
|
Huò duàn wán chéng zhěng lǐ gōng zuò
|
Đoạn sau hoàn thành công việc chỉnh lý
|
||||||||
56
|
清洁鞋面
|
Qīng jié xié miàn
|
Rửa mặt giày
|
||||||||
57
|
清洁大底
EVA
|
Qīng jié dà dǐ EVA
|
Vệ sinh đế lớn
|
||||||||
58
|
入鞋垫
|
Rù xié diàn
|
Vào đệm giày
|
||||||||
59
|
赛纸团
|
Sāi zhǐ tuán
|
Nhồi giấy vào giày
|
||||||||
60
|
穿鞋带
|
Chuān xié dài
|
Sỏ dây giày
|
||||||||
61
|
内盒贴标
|
Nèi hé tiē biāo
|
Tem hộp trong
|
||||||||
62
|
环保标
|
Huán bǎo biāo
|
Tem môi trường
|
||||||||
63
|
SIZE 标
|
SIZE biāo
|
Tem cỡ
|
||||||||
64
|
吊牌
|
Diào pái
|
Mác treo
|
||||||||
65
|
贴标
|
Tiē biāo
|
Tem dán
|
||||||||
66
|
内盒
|
Nèi hé
|
Hộp trong
|
||||||||
67
|
外箱
|
Wài xiāng
|
Thùng ngoài
|
||||||||
68
|
重修
|
Chóng xiū
|
Sửa lại
|
||||||||
69
|
报废数量
|
Bào fēi shù liàng
|
Số lượng báo phế
|
||||||||
70
|
重修数量
|
Chóng xiū shù liàng
|
Số lượng sửa lại
|
||||||||
71
|
后段大包
|
Huò duàn dà bāo
|
Đóng thùng đoạn sau
|
||||||||
72
|
品检验收
|
Pǐn jiǎn yàn shuò
|
QC nghiệm thu
|
||||||||
73
|
数量清点
|
Shù liàng qīng diǎn
|
Kiếm tra số lượng
|
||||||||
74
|
实际总双数
|
Shí jì
|
Tổng số đôi thục tế
|
||||||||
75
|
包装明细表
|
Bāo zhuàng
míng xī biǎo
|
Bảng đóng gói chi tiết
|
||||||||
76
|
工号已完成
|
Gōng hào yǐ wán chéng
|
Lệnh đã hoàn thành
|
||||||||
77
|
工号未完成
|
Gōng hào wèi wán chéng
|
Lệnh chưa hoàn thành
|
||||||||
78
|
实际数量入库
|
Shí jī shù liàng rù kù
|
Số lượng thực tế nhập kho
|
||||||||
79
|
未完成工号
|
Wèi wán chéng gōng hào
|
Lệnh chưa hoàn thành
|
||||||||
80
|
成品入库
|
Chéng pǐn rù kù
|
Thành phẩm nhập kho
|
||||||||
81
|
成品入库数量明细表
|
Chéng pǐn rù kù shù liàng míng xī biǎo
|
Bảng số lượng thành phẩm nhập kho
|
||||||||
82
|
鞋面蒸汽机
|
Xié miàn zhēng qī jī
|
Máy hấp mặt giày
|
||||||||
83
|
划线机
|
Huà xiān jī
|
Máy vẽ chỉ
|
||||||||
84
|
中底压底机
|
Zhōng dǐ yà dǐ jī
|
Máy ép đế giữa
|
||||||||
85
|
定型机
|
Dìng xíng jī
|
Máy định hình
|
||||||||
86
|
热型机
|
Rè xíng jī
|
Máy định hình nóng
|
||||||||
87
|
冷型机
|
Lěng xíng jī
|
Máy định hình lạnh
|
||||||||
88
|
烤箱
|
Kǎo xiǎng
|
Hòm sấy
|
||||||||
89
|
输送带
|
Shù sōng dài
|
Băng truyền
|
||||||||
90
|
前帮机
|
Qián bàng jī
|
Máy gò mũi
|
||||||||
91
|
腰帮机
|
Yào
bàng jī
|
Máy gò eo
|
||||||||
92
|
后帮机
|
Huò bàng jī
|
Máy gò gót
|
||||||||
93
|
鞋头打粗机
|
Xié tóu dǎ cū jī
|
Máy mài thô mũi giày
|
||||||||
94
|
打粗机
|
Dǎ cū jī
|
Máy mài thô
|
||||||||
95
|
吸尘机
|
Xī chén jī
|
Máy hút bụi
|
||||||||
96
|
手拉毛器
|
Shǒu là máo qī
|
Máy mài thô tay
|
||||||||
97
|
压底机
|
Yà dǐ jī
|
Máy ép đế
|
||||||||
98
|
强力压底机
|
Qiáng lì yà dǐ jī
|
Máy ép đế toàn phần
|
||||||||
99
|
前后压底机
|
Qián hòu yà dǐ jī
|
Máy ép đế mũi gót
|
||||||||
100
|
除胶机
|
Chú jiāo jī
|
Máy tẩy keo
|
||||||||
101
|
加流箱
|
Jiā liú xiāng
|
Hòm sấy lưu huỳnh
|
||||||||
102
|
冷冻箱
|
Lěng dòng xiāng
|
Hòm đông lạnh
|
||||||||
103
|
大底线机
|
Dà dǐ xiān jī
|
Máy chỉ đế
|
||||||||
104
|
开衩钉机
|
Kāi chā dīng jī
|
Máy đinh chẻ
|
||||||||
105
|
烘线机
|
Hóng xiān jī
|
Máy hấp chỉ
|
||||||||
106
|
压鞋垫机
|
Yà xié diàn jī
|
Máy ép đệm giày
|
||||||||
107
|
侧面压底机
|
Cè miàn yà dǐ jī
|
Máy ép nghiêng
|
||||||||
108
|
空压机
|
Kòng yà jī
|
Máy nén khí
|
||||||||
109
|
配电箱
|
Péi diàn xiāng
|
Hòm phối điện
|
||||||||
110
|
排风扇
|
Pái fēng shān
|
Quạt thông gió
|
||||||||
111
|
热熔胶机
|
Rè róng jiāo jī
|
Máy keo nóng chảy
|
||||||||
112
|
折内盒机
|
Zhé nèi hé jī
|
Máy gập hộp
|
||||||||
113
|
平面压底机
|
Ping miàn yà dǐ jī
|
Máy ép phẳng
|
||||||||
114
|
要帮打钉机
|
Yào bàng dǎ dīng jī
|
Máy bắn đinh eo
|
||||||||
115
|
拔楦头机
|
Bá xuān tóu jī
|
Máy nhổ FORM
|
||||||||
116
|
灭火器
|
Miè huǒ qī
|
Bình cứu hỏa
|
||||||||
117
|
照明灯管
|
Zhào míng dēng guǎn
|
Đèn tuýp sáng
|
||||||||
118
|
楦头车
|
Xuān tóu chē
|
Xe FORM
|
||||||||
119
|
吸凤管
|
Xī fēng guǎn
|
ống thông gió
|
||||||||
120
|
生产进度表
|
Shēng chǎn jīn dù biǎo
|
Biểu tiến độ sản xuất
|
||||||||
121
|
生产日报表
|
Shēng chǎn rì bào biǎo
|
Biểu tiến độ sảnxuất ngày
|
||||||||
122
|
制令单
|
Zhì lìng dān
|
Lệnh chế tạo
|
||||||||
123
|
鞋面库半成品出库单
|
Xié miàn kù bān chéng pǐn chū kù dān
|
Đơn xuất kho bán thành phẩm kho mũi giày
|
||||||||
124
|
领料单
|
Lǐng liào dān
|
Đơn lĩnh liệu
|
||||||||
125
|
下料数量明细表
|
Xià
liào shù liàng míng xī biǎo
|
Bảng chi tiết số lượng xuống liệu
|
||||||||
126
|
报废重修通知书
|
Bào fèi chóng xiū tòng zhī shū
|
Bảng thông báo sửa lại hàng báo phế
|
||||||||
127
|
调料胶水处理检查表
|
Tiào liào jiāo shuǐ chū lǐ jiǎn chá biǎo
|
Bảng kiểm tra keo và chất xử lý
|
||||||||
128
|
成型制成全书检验记录表
|
Chéng xíng zhì chéng quán shū jiǎn yàn jì lù biǎo
|
Bảng ghi chép kiểm tra thông số chế xuất
thành hình
|
||||||||
129
|
品质异常处理通知单
|
Pǐn
zhì yì cháng chū lǐ tòng zhì dān
|
Bảng thông bao xử lý chất lượng dị thường
|
||||||||
130
|
成品入库数量明细表
|
Chéng pǐn rù kù shū liàng míng xī biǎo
|
Bảng chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm
|
||||||||
131
|
模具管制表
|
Mó jù guǎn zhì biǎo
|
Bảng quản lý khuôn mẫu
|
||||||||
132
|
成品补鞋申请单
|
Chéng pǐn bǔ xié shēn qǐng dān
|
Đơn
xin bổ sung phân xưởng gò
|
||||||||
133
|
成品日报表
|
Chéng pǐn rì bào biǎo
|
Báo
biểu thành phẩm ngày
|
||||||||
134
|
机器设备
|
Jī qī shè bèi
|
Thiết bị máy móc
|
||||||||
135
|
员工召会
|
Yuán
gōng zhào huì
|
Tập trung công nhân
|
||||||||
136
|
品质产量
|
Pǐn
zhì chǎn liàng
|
Chất lượng sản phẩm
|
||||||||
137
|
生产流程
|
Shēngchǎn
liú chéng
|
Lưu trình sản xuất
|
||||||||
138
|
各位员工大家好
|
Gè wèi yuán gōng dà jiā hǎo
|
Chào tất cả các công nhân
|
||||||||
139
|
早上好
|
Zǎo shàng hǎo
|
Chào buổi sáng
|
||||||||
140
|
主任好
|
Zhǔ rèn hǎo
|
Chào chủ nhiệm
|
||||||||
141
|
主管好
|
Zhǔ guǎn hǎo
|
Chào chủ quản
|
||||||||
142
|
今天
|
Jīn tiān
|
Hôm nay
|
||||||||
143
|
明天
|
Míng Tiān
|
Ngày mai
|
||||||||
144
|
后天
|
Hòu tiān
|
Ngày mốt
|
||||||||
145
|
工号一定要完成
|
Gōng hào yī dìng yào wán chéng
|
Lệnh nhất định phải hoàn thành
|
||||||||
146
|
定额
|
Dìng é
|
Định mức
|
||||||||
147
|
计件薪资
|
Jì jiàn xīn zī
|
Lương sản phẩm
|
||||||||
148
|
计时薪资
|
Jì shí xīn zī
|
Lương thời gian
|
||||||||
149
|
停工待料
|
Ting gōng dài liào
|
Đình công đợi liệu
|
||||||||
150
|
停止生产
|
Ting zhǐ shēng chǎn
|
Đình chỉ sản xuất
|
||||||||
151
|
公司规定
|
Gōng sī guì dìng
|
Quy định của công ty
|
||||||||
152
|
规定
|
Guì dìng
|
Quy định
|
||||||||
153
|
偷窃行为
|
Tōu qiē xíng wèi
|
Hành vi trộm cắp
|
||||||||
154
|
严重性的
|
Yán zhòng xìng de
|
Tính nghiêm trọng
|
||||||||
155
|
严格要求自己
|
Yán zhòng yào qiú zù jǐ
|
Bản thân yêu cầu nghiêm túc
|
||||||||
156
|
休息时间
|
Xiū xi shí jiàn
|
Thời gian nghỉ ngơi
|
||||||||
157
|
努力学习
|
Nǔ lì xué xí
|
Nỗ lực học tập
|
||||||||
158
|
自力更生
|
Zì lì gēng shēng
|
Tự lực cánh sinh
|
||||||||
159
|
工作积极
|
Gōng zuò jī jí
|
Tích cực làm việc
|
||||||||
160
|
品质管理
|
Pǐn zhī guǎn
lǐ
|
Quản lý chất lượng
|
||||||||
161
|
环境卫生
|
Huán jīng wèi shēng
|
Vệ sinh môi trường
|
||||||||
162
|
公司规章
|
Gōng sī guì dìng
|
Nội quy công ty
|
||||||||
163
|
上班纪律
|
Shàng bān jì lǜ
|
Kỉ luật làm việc
|
||||||||
164
|
安全生产
|
Ān quán shēng chǎn
|
An toàn sản xuất
|
||||||||
165
|
工作场所
|
Gōng zuò chǎng suǒ
|
Địa điểm làm việc
|
||||||||
166
|
规章制度
|
Guì zhāng zhì dù
|
Chế độ nội quy
|
||||||||
167
|
干部职责
|
Gān bù zhí zé
|
Chức trách của cán bộ
|
||||||||
168
|
完成工号
|
Wán chéng gōng zuò
|
Hoàn thành lệnh
|
||||||||
169
|
开补数量
|
Kāi bǔ shù liàng
|
Số lượng bổ sung
|
||||||||
170
|
完成尾数
|
Wán chéng wěi shù
|
Hoàn thành số đuôi
|
||||||||
171
|
数量未完成
|
Shù liàng wèi wán chéng
|
Số lượng chưa hoàn thành
|
||||||||
172
|
工号必须完成
|
Gōng hào bì xù wán chéng
|
Số lượng nhất định hoàn thành
|
||||||||
173
|
欠数
|
Qiān shù
|
Số thiếu
|
||||||||
174
|
尾数
|
Wěi shù
|
Số đuôi
|
||||||||
175
|
未开补
|
Wèi kāi bǔ
|
Chưa bổ sung
|
||||||||
176
|
今日出货
|
Jīn rì chū huò
|
Hôm nay xuất hàng
|
||||||||
177
|
各种形体
|
Gè zhǒng xíng tǐ
|
Các loại hình thể
|
||||||||
178
|
工号上线
|
Gōng hào shàng xiàn
|
Lệnh lên dây chuyền
|
||||||||
179
|
楦头数量
|
Xuān tóu shù liàng
|
Số lượng FORM
|
||||||||
180
|
楦头周转
|
Xuān tóu zhòu zhuǎn
|
FORM luân chuyển
|
||||||||
181
|
非常困难
|
Fēi cháng kùn nán
|
Vô cùng khó khăn
|
||||||||
182
|
不能接受
|
Bù néng jiē shòu
|
Không thể tiếp nhận
|
||||||||
183
|
批评
|
Pī píng
|
Phê bình
|
||||||||
184
|
处罚
|
Chǔ fǎ
|
Phạt
|
||||||||
185
|
警告
|
Jǐng gāo
|
Cảnh cáo
|
||||||||
186
|
检讨书
|
Jiǎn tǎo shū
|
Bản kiểm điểm
|
||||||||
187
|
记过
|
Jì guò
|
Ghi lỗi
|
||||||||
188
|
优秀员工
|
Yōu xiū yuán gōng
|
Công nhân ưu tú
|
||||||||
189
|
表扬
|
Biǎo yáng
|
Biểu dương
|
||||||||
190
|
大家学习的好榜样
|
Dà jīa xué xí de hǎo bǎng yàng
|
Tất cả mọi người noi gương học tập
|
||||||||
191
|
目的
|
Mū di
|
Mục đích
|
||||||||
192
|
一个团体
|
Yī ge tuán tǐ
|
Một đoàn thể
|
||||||||
193
|
团体计件定额
|
Duán tǐ jì jiàn dìng é
|
Khoản định mức tập thể
|
||||||||
194
|
个人计件定额
|
Ge rén jì jiàn dìng é
|
Khoán định mức cá nhân
|
||||||||
195
|
要保证产品产量
|
Yào bǎo zhēng chǎn liàng
|
Phải đảm bảo chất lượng
|
||||||||
196
|
有问题向上级主管上报
|
Yǒu jiàn tí xiàng shàng jí zhǔ guǎn shàng bǎn
|
Có vấn đề gì thì báo cáo với cấp trên
|
||||||||
197
|
这问题怎样解决
|
Zhè jiàn tí zěn yàng jiě jué
|
Vấn đề này giải quyết thế nào
|
||||||||
198
|
祝你身体健康
|
Zhù nǐ shēn tǐ
jiàn kàng
|
Chúc bạn mạnh khỏe
|
||||||||
199
|
祝你一帆风顺
|
Zhù nǐ yī lù fàn fēng shūn
|
Chúc bạn thuận buồm xuôi gió
|
Thứ Ba, 7 tháng 4, 2020
Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2020



Chào mọi người , chúng ta hãy cùng bỏ ra 10 phút nghiên cứu một chút xem sự khác biệt của chữ "不" và chữ "吗 " như thế nào nhé, chỉ 10 phút thôi?
Chữ不 “bù” trong tiếng Hoa là một phó từ, mang nghĩa là “không” . Nó không dùng để hỏi, chỉ dùng để nói hoặc trả lời. Phía sau của nó thường là một động từ hoặc tính từ.
Chữ吗 “ma” trong tiếng Hoa là trợ từ nghi vấn, cũng mang nghĩa
là “không”, nhưng nó chỉ dùng để hỏi. Nó luôn đứng cuối câu, không giống như từ不 “bù” phải ở đầu câu, hoặc trước động từ, tính từ.
Muốn xác định dùng
từ nào ta chỉ cần xác định ta chuẩn bị dịch
là câu hỏi hay câu nói (trả lời) là được.
Vd: tôi không đi. (đây là câu nói,
hoặc trả lời) , vậy thì dùng “bù” : 我不去 wǒ bù qù .
Bạn đi không? (đây là câu hỏi), vậy thì dùng “ma”: 你去吗
nǐ qù ma ?
Cô ấy không khoẻ ! (đây là câu nói, hoặc trả lời), vậy lại dùng “bù”:她不好 tā bù hǎo
Nó bận không ? (đây là câu hỏi), thế thì dùng “ma” 他忙吗?tā máng ma.
Chú ý: từ “ma: là thinh khanh khi phát âm thường là phát âm nhẹ hoặc nói cho xuống
âm, vì nó là câu hỏi.
Từ “ bù” là thanh 4,
nhưng lại rất ít khi đọc là thanh 4 (trừ khi nó đứng độc lập).
- Nếu sau “bù’ là
thanh 4, thì ta phải phát âm thành thanh 2: “bù duì”, phải đọc là “bú duì”
- Nếu sau “bù” không
phải thanh 4, mà là thanh 1,2,3 hoặc thinh khanh, thì ta đều phải đọc thành
thinh khanh: “bù hǎo”, phải đọc là “ bu
hảo”.
- Chúng ta luôn phải
chú ý để biến âm chữ “bù”, nhưng lại chỉ biến âm trong văn nói, còn văn viết
thì vẫn giữ nguyên thể. Có điều hiện nay các cuốn sách học tiếng Hoa trường lại
biến luôn cách phiên âm. Đây là bởi vì ở một số cuốn sách dạy cho các bạn mới học
( cuốn 1,2,3) tác giả cố ý phiên âm như vậy vì các bạn mới học, nhưng sau này học
lên cao, hoặc trong từ điển thì sẽ không biến âm trong cách phiên âm.
- Tiếng Trung có rất
nhiều chữ phát âm là “bù” nhưng chỉ có chữ 不 mới biến
âm, không nên cứ thấy “bù” là biến âm. lỗi
này thường gặp với học sinh khi mới học. 部队bùduì (bộ đội) # 不对bùduì (không đúng) .
Các bạn thấy chưa, đơn giản thôi mà. chúc các bạn luôn có hứng thú trong việc học
Các bạn thấy chưa, đơn giản thôi mà. chúc các bạn luôn có hứng thú trong việc học
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)