HOA NGỮ NHỮNG NHỮNG NGƯỜI BẠN
甚至shènzhì(连、副)thậm
chí, ngay cả, đến nỗi. Thường đặt trước phân câu cuối cùng mang danh từ, hình
dung từ, động từ, đoản ngữ giới tân xếp ngang hàng để làm nổi bật phần này. Phía sau thường kết hợp với “都, 连,也”.
过去不要说出国,甚至连想都不敢想............................................................................
– Khi
“甚至shènzhì” là liên từ thì ta
có thể thay bằng
“乃至nǎizhì” , chỉ là “乃至nǎizhì” thường dùng trong
văn viết mà thôi.
Không
nghiêm túc học tập thì sẽ bị tụt hậu, thậm chí còn có thể bị đào thải不认真学习会落后的,乃至给社会淘汰bùrènzhēnxuéxí
huìluòhòude, nǎizhì gěishèhuì táotài.
Gần
đây công nghệ thông tin phát triển rất nhanh, thậm chí các cụ già hay em nhỏ
cũng thích nghi最近通讯工艺发展迅速,乃至老人或儿童也适应了zuìjìn tōngxùngōngyì fāzhǎnxùnsù, nǎizhì lǎorénhuò
értóngyě shìyìngle.
– Khi
“甚至shènzhì” làm phó từ nhấn mạnh
ví dụ nổi bật. Phía sau thường kết hợp với “都,
连,也”.
Có khi được đặt trước chủ ngữ.
他学得很快,甚至可以听懂中文广播了........................................................................
我来了快半年了,去的地方很少,甚至连长城也没去过............................................
.............................................................................................................................................
冬天这里参加冬泳的人很多,甚至七八岁的孩子和七八十岁的老人也参加。
............................................................................................................................................
– “甚至shènzhì” khi làm phó từ hay
liên từ thì cũng không khác biệt nhiều, và chúng ta cũng hoàn toàn có
thể thay “甚至shènzhì” bằng các từ: “甚而shènér,甚或shènhuò,甚至于shènzhìyú,甚而至于shènérzhìyú”, chỉ là “甚至shènzhì” thường được dùng hơn mà thôi.
Cô ta hôi đến mức thậm chí động vật cũng chịu không
nổi.................................................
Bình Dương bị phong tỏa lâu đến mức khi được ra đường
rồi tôi lại chẳng nhớ nhà mình
ở đâu nữa..............................................................................................................................



0 nhận xét:
Đăng nhận xét