Chủ Nhật, 22 tháng 3, 2020

Lớp luyện thi HSK 4

针车课常用专业名词
1
协力
Xié dāo
Hiệp lý
2
经理
Jīng dù
Giám đốc
3
干部
Gān bù
Cán bộ
4
管理人
Guǎn lǐ rén
Người quản lí
5
保全维修
Bǎo quán wéi xiū
Bảo dưỡng
6
保养重于修理
Bǎo yǎng zhòng yú xiū lǐ
Bảo dưỡng tốt giảm bớt sửa
7
中心点
Zhōng xīn diǎn
Điểm tâm giữa
8
重点指示
Zhòng diǎn zhǐ shī
Trọng điểm chỉ thị
9
自我检查
Zì wǒ jiǎn chá
Tự tôi kiểm tra
10
环境卫生
Huán jīng wèi shēng
Vẹ sinh môi trường
11
现场秩序
Xiàn chǎng zhì xù
Trật tự hiện trường
12
动作正确
Dòng zuò zhēng què
Động tác chính xác
13
比率
Bǐ lǚ
Tỉ lệ
14
流程顺畅
Liú chéng shūn chàng
Dây chuyền trôi chảy
15
安排调动
Ān pái tiáo dòng
Xắp xếp, điều động
16
开,关
Kāi ,  guān
Mở , tắt
17
满意就是好
Mǎn yì jiù  tí hǎo
Vừa long chính là tốt
18
遵守规定
Zūn shǒu guì dìng
Tuân thủ quy định
19
认真
Rèn zhēn
Chăm chỉ
20
成就
Chéng jiù
Thành tựu
21
薪资表
Xìn zì biǎo
Bảng lương
22
诗作
Shì zuò
Làm thử
23
记律
Jì lǜ
Kỉ luật
24
改进
Gǎi jīn
Cải tiến
25
错误
Cuò wù
Sai
26
宽度
Kuàn dù
Độ rộng
27
讨论
Tǎo lùn
Thảo luận
28
主动追踪
Zhǔ dòng zhuì zōng
Chủ động giám sát
29
解决问题
Jiě jué wèn tí
Giải quyết vấn đề
30
简化
Jiǎn huà
Giản hóa
31
合作
Hé zuò
Hợp tác
32
发料
Fā liào
Phát liệu
33
滚边带
Gǔn dòng dài
Dây viền
34
成型候套
Chéng xíng hòu tào
ốp gót thành hình
35
印刷线
Yīn shuā xiān
Đường in sơn


36
量针板
Liáng  zhēn bǎn
Đo kim
37
钢尺
tóng chǐ
Thước
38
报表
Bào biāo
Báo biểu
39
进度表
Jīn dù biǎo
Bảng tiến độ
40
等级表
Děng jí biǎo
Bảng xếp loại
41
文件列管
Wén jiàn liè guǎn
Bản quản văn kiện
42
号码
Hǎo mǎ
Cỡ
43
高单针,高双镇
Gāo dān zhēn, gǎo shuāng zhēn
Máy trụ 1 kim, máy trụ 2 kim
44
圆针,检尾针
Yuán zhēn, chá wěi zhēn
Kim tròn, kim dẹp
45
烤箱
Kǎo xiāng
Hòm sấy
46
滚边针
Gǔn biān zhēn
Máy băng viền
47
大剪刀,小剪刀
Dà jiǎn dāo, xiǎo jiǎn dāo
Kéo to, kéo nhỏ
48
万能机
Wàn néng jī
Máy vạn năng
49
平双机
píng shuāng jī
Máy bằng 2 kim
50
油壶
Yóu hú
Vịt dầu
51
洗衣粉
Xǐ yī fěn
Xà phòng
52
烫平机
tàng píng jī
Máy ép
53
箩筐
Luó kuàng
Sọt
54
塑胶带
Sū jiāo dài
Túi bóng
55
橡皮圈
Xiāng pí juǎn
Dây chun (vòng chun)
56
底线
Dǐ xiān
Chỉ  đế
57
面线
Miàn xiān
Chỉ mặt
58
调紧
Tiáo zhēn
Chỉnh chặt
59
调针
Tiáo zhēn
Chỉnh kim
60
灭火器
Miè huǒ qì
Bình cứu hỏa
61
喷枪
Pēn qiāng
Súng sịt
62
领料单
Lǐng liào dān
Đơn lãnh vật liệu
63
制造令
Zhì zào lìng
Lệnh chế tạo
64
制作说明书
Zhì zuò shuō míng shū
Thuyết minh chế tạo
65
缺样鞋
Què yàng xié
Giày mẫu xác nhận
66
更正异常反映
Gēng zhēng yì chǎng fǎn yīng
Phản ánh dị thường đính chính
67
计件本
Jì jiàn běn
Sổ ghi sản phẩm
68
入库单
Rù kù dān
Phiếu nhập kho
69
双数,总数
Shuāng shù, zǒng shù
Số đôi, tổng số
70
数量
Shù liàng
Số lượng
71
请假单
Qǐng jià  dān
Đơn xin nghỉ
72
年假,矿工
Nián jià, kuāng gōng
Nghỉ phép năm, chấm khống
73
病假,产假
Bìng jià, chǎn jià  
Nghỉ ốm, nghỉ đẻ
74
迟到早下班
Chí dào zǎo xià bān
Đến muộn về sớm
75
商标
Shāng biāo
Tem mác
76
扫地
Sǎo dì
Quét nhà
77
拖地
Tuō dì
Lau nền
78
灯管
Dēng guǎn
Bong đèn tuýp
79
风扇
Fēng shān
Quạt gió
80
车线
Chē xiān
Chỉ may
81
针车课,B 楼,A
Zhēn chē kè ,B lóu  , A  lóu
Phân xưởng may, nhà B, Nhà A
82
订单书
Dīng dān shū
Số đơn hàng
83
鞋型
Xié xíng
Hình giày
84
工号卡
Gōng hào kǎ
Thẻ mã số
85
客户
Kè hù
Khách hàng
86
型体
Xíng tǐ
Hình thể
87
鞋垫
Xié diàn
Đệm (lót) giày
88
粘扣带
Nián kòu dài
Đai khuy
89
松紧带
Sōng jǐn dài
Dây co giãn
90
环扣
Huán kòu
Khuy
91
像胶片
Xiāng jiāo piàn
Miếng cao su
92
削皮
Xiào pí
Gọt da
93
记号
Jì hào
Ký hiệu
94
内腰
Nèi yào
Má trong
95
外腰
Wài yào
Má ngoài
96
左脚
Zuǒ jiǎo
Chân trái
97
右脚
Yòu jiǎo
Chân phải
98
染边
Rǎn bian
Nhuộm
99
勾针
Gòu zhēn
Mặt móc
100
鞋面定型
Xié miàn dìng xíng
Mặt nhung
101
手缝
Shǒu féng
Khâu tay
102
沿条
Yán tiáo
Dây đai viền
103
修剪内里
Xiū jiǎn nèi lǐ
Cắt sửa lót
104
均匀
Jūn yún
Đều
105
落差
Luò chā 
Chênh lệnh
106
凸很
Tū hěn
Vết hằn lồi
107
凹陷
Āo xiàn
Vết hằn lõm
108
包凤
Bāo fēng
Phồng
109
平顺
píng shūn
Phẳng
110
车正
Chē zhēng
Máy cân
111
歪斜
Wài xié
Ngiêng lệnh
112
皱纹
Zhòu wén
Nhăn
113
结实
Jié shí
Chặt, bền
114
靠紧滚口
Kào jǐn gǔn kǒu
Đặt sát cuộn ống
115
重叠
Chóng dié
Chồng nhau
116
度量
Dù liàng
Độ lượng
117
生胶,黄胶
Shēng jiāo  ,huáng jiāo
Keo sống
118
橡胶液
Xiāng jiāo yè
Mủ cao su
119
去清油
Qù qīng yóu
Dầu tẩy bẩn
120
洗洁精
Xǐ jié jīng
Nước rửa bát
121
喷胶
Pēn jiāo
Phun keo
122
流水标
Liú shuǐ biāo
Tem số
123
鞋身
Xié shēn
Thân giày
124
鞋头盖
Xié tóu gài
Nắp mũi giày
125
鞋眼片
Xié yǎn piàn
Miếng lỗ dây
126
边饰
Biān shī
Trang trí
127
助片
Zhù piàn
Bổ trợ
128
后包
Hòu bāo
Bao gót
129
鞋舌
Xié shé
Lưỡi gà
130
滚口内里
Gǔn kǒu nèi lǐ
Lót miệng ống
131
织带
Zhī dài
Đai dệt
132
冲孔
Chōng kǒng
Đục lỗ
133
舌背理
Shé bèi lǐ
Lót lưng lưỡi
134
泡棉
Pào mián
Xốp
135
前套,后套
Qián tào  ,hòu tào
ốp trước .ốp sau
136
补强
Bǔ qiáng
Gia cố
137
饰线
Shī xiān
Chỉ trang trí
138
中底
Zhōng dǐ
Đế giữa
139
滚边
Gǔn bian
Băng viền
140
后上片
Hòu shàng piàn
Miếng gót trên
141
里层
Lǐ céng
Tầng lót
142
开会
Kāi huì
Họp
143
领料
Lǐng liào
Lĩnh liệu
144
合缝
Hé féng
Rich rác
145
接缝
Jiē féng
Đường nối
146
擦胶
Cā jiāo
Quét keo
147
烘线
Hóng xiān
Sấy chỉ
148
贴合
Tiē hé
Dán
149
整平
Zhěng píng
Làm bằng
150
对准
Duì zhǔn
Đối chuẩn
151
接鞋舌
Jiē xié shé
Nối lưỡi gà
152
打眼扣
Dǎ yǎn kòu
Khuy lỗ giày
153
洗鞋面
Xǐ xié miàn
Rửa mặt giày
154
车中底
Chē zhōng dǐ
Máy đế giữa
155
检验
Jiǎn yàn
Kiểm nghiệm
156
配双入库
Péi shuāng rù kù
Ghép đôi nhập kho
157
车线边距
Chē xiān biān jù
Đường may mí ép
158
双针边距
Shuāng zhēn biān jù
Mí 2 kim
159
针距
Zhēn jù
Mũi 2 kim
160
起回针
Qǐ huí zhēn
Mũi chỉ
161
包中底
Bāo zhōng dǐ
Bao đế giữa
162
工具
Gōng jù
Công cụ

Phản ứng:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Danh mục bài đăng

Thông điệp

" HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN " chuyên mở lớp đào tạo tiếng Hoa cho học viên tại Bình Dương và TP Hồ Chí Minh. Hãy để số lượng học viên đông nhất của chúng tôi tại Bình Dương nói lên hai từ "CHẤT LƯỢNG ". Hãy để thời gian làm thăng hoa cuộc sống của bạn bởi chúng tôi tặng bạn hai từ " TỰ DO ". Hãy để chúng ta trên thế gian này thêm nhiều duyên tao ngộ. Hãy để " QUYẾT ĐỊNH HÔM NAY LÀ THÀNH CÔNG CỦA MAI SAU " Hãy liên hệ với với thầy Hưng: 0986.794.406 hoặc cô Ngọc: 0969.794.406
Được tạo bởi Blogger.

Xem tất cả Video dạy học tại đây

Xem tất cả Video dạy học tại đây
Xem tất cả các Video dạy tiếng hoa hay nhất tại Bình Dương

HỌC PHIÊN ÂM TIẾNG HOA NHANH NHẤT TẠI BD

HƯỚNG DẪN CÀI PHẦN MỀM GÕ TIẾNG HOA

HỌC TIẾNG HOA QUA 3 TỪ (DANH TỪ - ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ)

NGỮ PHÁP HIỆU QUẢ THẦN TỐC CHỈ TRONG 3 CÂU CỦA HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN

HỌC ĐẾM SỐ, ĐẾM TIỀN SIÊU ĐẴNG TRONG TIẾNG TRUNG

Giới thiệu Camera Mỹ

Bệnh viện Máy Tính Net - 1097, đường tỉnh lộ 43, KP2, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM phân phối camera USA Mỹ nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, chất lượng cực tốt mà giá rẻ nhất thị trường, rẻ hơn cả hành Đài Loan và Trung quốc... Với chính sách hấp dẫn, lắp đặt tặng toàn bộ phụ kiện như dây cáp, dây điện, jack nối, phích điện và tên miền truy cập qua mạng internet, cộng với chế độ bảo hành tận nơi 2 năm hấp dẫn khiến khách hàng ủng hộ nhiệt tình đông đảo. Hãy liên hệ ngay với A Lễ 0932.633.966 nhé

Bài đăng phổ biến