进行jìnxíng
(动)
tiến hành, làm; tiến lên, tiến tới. Tham gia hoạt động có tính liên tục. Có thể
mang “了”, thường thường không mang “着” và “过”.Tân
ngữ thường là từ song âm (động từ hoặc số từ).
他们对计划的各个方面逐一地进行了实验..............................................................
我们对这个问题进行了讨论…………………………………………………………
这两家公司正在进行谈判……………………………………………………………
这项工作已经进行好几年了…………………………………………………..........
– “进行jìnxíng” Có lúc không mang tân ngữ:
Đại hội đang
được tiến hành大会正在进行dàhuì
zhèngzài jìnxíng.
Công việc này tiến hành sao rồi这个工作进行得怎么样了zhègègōngzuò jìnxíngde zěnmeyàngle?
Chú ý: Khi
nói đến tân ngữ người ta thường nghĩ tới danh từ, nhưng trong tiếng Trung có một
loại tân ngữ có thể là động từ, tân ngữ của Động Từ Năng Nguyện, và từ “进行”
– Một
số cách dùng của “进行jìnxíng” thường gặp:
Tiến hành công tác, bắt tay vào công việc进行工作jìnxíng gōngzuò.
Tiến hành giáo dục và phê bình进行教育和批评jìnxíng jiàoyùhé pīpíng.
Tiến hành cuộc cách mạng đến cùng将革命进行到底jiānggémìng jìnxíngdàodǐ.
Tiến hành nghiên cứu进行研究jìnxíng yánjiū.
Tiến hành xây
dựng进行建立jìnxíng
jiānlì.
Tiến hành ôn
tập进行复习jìnxíng
fùxí.
Tiến hành
chuẩn bị进行准备jìnxíng
zhǔnbèi.
Cuộc điều tra dân số cứ mỗi 10 năm tiến hành một lần人口普查每rénkǒu pǔchá
měishínián jìnxíngyīcì.



0 nhận xét:
Đăng nhận xét